Xà gồ nhựa composite tại Tây Ninh chọn theo bước kèo và vùng gió của từng xã, phường. Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Tây Ninh có 66 xã, phường vùng gió I và 30 vùng II. Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m thì vùng I dùng SF-100, vùng II dùng SF-120.
Tây Ninh thuộc vùng gió nào?
Tây Ninh có xã, phường thuộc vùng gió I và II; nhiều nhất là vùng I với 66 trên 96 xã, phường. Số liệu theo từng vùng:
| Vùng gió | Áp lực gió W0 (daN/m²) | Số xã, phường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| I | 65 | 66 | khoảng 69% |
| II | 95 | 30 | khoảng 31% |
30 xã, phường vùng II có tên trong bảng tra cuối bài.
Chọn cỡ xà gồ composite ở Tây Ninh theo bước kèo
Cỡ xà gồ composite ở Tây Ninh là mã nhỏ nhất có bước kèo tối đa lớn hơn hoặc bằng bước kèo thực tế, đọc ở cột vùng gió của xã:
| Bước kèo | Vùng I | Vùng II |
|---|---|---|
| 1,5 m | SF-60 | SF-60 |
| 2,0 m | SF-80 | SF-80 |
| 2,5 m | SF-80 | SF-100 |
| 3,0 m | SF-100 | SF-120 |
| 3,5 m | SF-120 | SF-120 |
| 4,0 m | SF-120 | SF-160 |
| 5,0 m | SF-160 | SF-220 |
| 6,0 m | SF-220 | SF-220 |
Điều kiện của bảng: mái tôn nhựa hoặc ngói nhựa, xà gồ gác đơn giữa hai vì kèo, cách nhau 660 mm, độ võng giới hạn L/200; bảng đang được kỹ sư kết cấu thẩm tra. Hàng xà gồ trong dải 1,5 m dọc mép mái nên lớn hơn một cỡ. Đặt xà gồ khác 660 mm thì tra bảng ở bài khoảng cách xà gồ mái tôn.
Mái 600 m² ở Tây Ninh cần bao nhiêu xà gồ?
Một mái trại heo rộng 600 m² ở xã vùng gió I của Tây Ninh, bước kèo 3 m, xà gồ cách 660 mm, dùng SF-100 (bắc tối đa 3,4 m): cần khoảng 910 m xà gồ, nặng khoảng 1.770 kg, và khoảng 303 bộ liên kết inox 304. Cùng mái đó ở xã vùng II thì dùng SF-120, nặng khoảng 2.150 kg. Cách tính ở bài mái tôn cần bao nhiêu xà gồ.
Tra vùng gió từng xã, phường của Tây Ninh
Vùng gió và mã xà gồ gợi ý cho cả 96 xã, phường của Tây Ninh có trong bảng dưới. Trên điện thoại, dùng chức năng tìm trong trang để tìm nhanh tên xã, hoặc gõ tên xã vào ô tra trên trang chủ.
| Xã, phường | Vùng gió | Kèo 2 m | Kèo 3 m | Kèo 4 m |
|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Minh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường An Tịnh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Gò Dầu | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Gia Lộc | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Hòa Thành | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Kiến Tường | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Khánh Hậu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Long An | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Long Hoa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Ninh Thạnh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Tân An | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Ninh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Thanh Điền | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Trảng Bàng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã An Lục Long | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã An Ninh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bến Cầu | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bến Lức | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bình Đức | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bình Hiệp | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bình Hòa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bình Thành | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Cần Đước | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cần Giuộc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cầu Khởi | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Châu Thành | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Dương Minh Châu | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đông Thành | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đức Hòa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đức Huệ | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đức Lập | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hảo Đước | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hậu Nghĩa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hậu Thạnh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hiệp Hòa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hòa Hội | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hòa Khánh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hưng Điền | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hưng Thuận | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Khánh Hưng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Long Cang | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Long Chữ | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Long Hựu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Long Thuận | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Lộc Ninh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Lương Hòa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mộc Hóa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Mỹ An | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mỹ Hạnh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Mỹ Lệ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mỹ Lộc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mỹ Quý | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Mỹ Thạnh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mỹ Yên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ninh Điền | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nhơn Hòa Lập | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nhơn Ninh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nhựt Tảo | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phước Chỉ | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phước Lý | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phước Thạnh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phước Vinh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phước Vĩnh Tây | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Rạch Kiến | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tầm Vu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Biên | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Châu | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Đông | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Hòa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Hội | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Hưng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Lân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Lập | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Long | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Phú | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Tập | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Tây | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Thành | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Thạnh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Trụ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tuyên Bình | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tuyên Thạnh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Thạnh Bình | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Thạnh Đức | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Thạnh Hóa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Thạnh Lợi | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thạnh Phước | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Thủ Thừa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thuận Mỹ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trà Vong | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Truông Mít | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Vàm Cỏ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vĩnh Công | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vĩnh Châu | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Vĩnh Hưng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Vĩnh Thạnh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
Tây Ninh mới gồm những tỉnh cũ nào?
Từ ngày 1/7/2025, Tây Ninh gồm địa bàn Tây Ninh cũ và Long An. Khách ở Long An cũ tra theo tên xã, phường mới trong bảng trên và đặt hàng như khách ở Tây Ninh.
Mái nào ở Tây Ninh nên dùng xà gồ composite?
Ở Tây Ninh, xà gồ composite đáng dùng nhất cho trại gà, trại heo, nhà màng trồng rau và xưởng có hóa chất, nơi amoniac, hơi ẩm, phân bón làm xà gồ thép rỉ nhanh. Nhà ở khô ráo thì xà gồ thép mạ kẽm rẻ hơn và đủ dùng. Đọc thêm mái trại chăn nuôi và xà gồ nhà màng.
Đặt xà gồ composite ở Tây Ninh thế nào?
Khách ở Tây Ninh gửi bước kèo, diện tích hoặc chiều dài mái và tên xã, phường qua Zalo hoặc gọi số miền Nam 0932411006. Santiago tính mã xà gồ, số mét, số bộ liên kết và báo giá trọn hệ trong 24 giờ; xà gồ được cắt theo bước kèo, khoan lỗ sẵn, kèm bộ liên kết inox 304 và nắp bịt đầu. Santiago FRP có văn phòng tại Tây Ninh: Nhà N3-36 KĐT Phúc An City, xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh. Xem các mã ở dòng xà gồ SF.
Nguồn tham khảo
- Dự thảo Sửa đổi 1 QCVN 02:2022/BXD, Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, bản tháng 6/2026 (đang lấy ý kiến). Santiago đếm số xã, phường theo vùng từ bảng phụ lục của dự thảo.
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (có hiệu lực từ 1/7/2025).
Câu hỏi thường gặp
Tây Ninh thuộc vùng gió nào?
Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Tây Ninh có 66 xã, phường vùng gió I và 30 vùng II. Nên tra đúng tên xã, phường để chọn cỡ xà gồ.
Phường Bình Minh (Tây Ninh) thuộc vùng gió nào?
Phường Bình Minh, Tây Ninh, thuộc vùng gió I, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 65 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-100, bước kèo 4 m dùng SF-120.
Phường Khánh Hậu (Tây Ninh) thuộc vùng gió nào?
Phường Khánh Hậu, Tây Ninh, thuộc vùng gió II, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 95 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-120, bước kèo 4 m dùng SF-160.
Mua xà gồ nhựa composite ở Long An liên hệ ở đâu?
Từ 1/7/2025, Long An thuộc Tây Ninh. Khách ở Long An gọi hoặc nhắn Zalo số miền Nam của Santiago FRP, 0932411006, kèm bước kèo và tên xã, phường để nhận báo giá trọn hệ trong 24 giờ.
Bước kèo 3 m ở Tây Ninh dùng xà gồ composite cỡ nào?
Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m ở Tây Ninh thì vùng I dùng SF-100, vùng II dùng SF-120. Hàng xà gồ ở mép mái nên lớn hơn một cỡ.
