Xà gồ nhựa composite tại TP.HCM chọn theo bước kèo và vùng gió của từng xã, phường. Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, TP.HCM có 43 xã, phường vùng gió I, 124 vùng II và 1 vùng III. Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m thì vùng I dùng SF-100, vùng II và III dùng SF-120.
TP.HCM thuộc vùng gió nào?
TP.HCM có xã, phường thuộc vùng gió I, II và III; nhiều nhất là vùng II với 124 trên 168 xã, phường. Số liệu theo từng vùng:
| Vùng gió | Áp lực gió W0 (daN/m²) | Số xã, phường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| I | 65 | 43 | khoảng 26% |
| II | 95 | 124 | khoảng 74% |
| III | 125 | 1 | khoảng 1% |
43 xã, phường vùng I có tên trong bảng tra cuối bài. Vùng III gồm đặc khu Côn Đảo. Mái ở xã, phường vùng III cần xà gồ lớn hơn và bắt vít dày hơn ở mép mái; xem gió bão tốc mái bắt đầu từ đâu.
Chọn cỡ xà gồ composite ở TP.HCM theo bước kèo
Đọc mã ở cột vùng gió của xã, phường nơi làm mái:
| Bước kèo | Vùng I | Vùng II | Vùng III |
|---|---|---|---|
| 1,5 m | SF-60 | SF-60 | SF-80 |
| 2,0 m | SF-80 | SF-80 | SF-80 |
| 2,5 m | SF-80 | SF-100 | SF-100 |
| 3,0 m | SF-100 | SF-120 | SF-120 |
| 3,5 m | SF-120 | SF-120 | SF-160 |
| 4,0 m | SF-120 | SF-160 | SF-160 |
| 5,0 m | SF-160 | SF-220 | SF-220 |
| 6,0 m | SF-220 | SF-220 | Thêm kèo phụ |
Bảng tính cho mái tôn hoặc ngói nhựa, xà gồ cách 660 mm, độ võng L/200, đang được kỹ sư kết cấu thẩm tra; khoảng cách khác xem khoảng cách xà gồ mái tôn.
Mái 600 m² ở TP.HCM cần bao nhiêu xà gồ?
Mái nhà kho, trại nuôi gần biển 600 m² ở xã vùng gió II của TP.HCM, bước kèo 3 m, xà gồ cách 660 mm, dùng SF-120: khoảng 910 m xà gồ, 2.150 kg, 303 bộ liên kết inox 304. Cách tính: mái tôn cần bao nhiêu xà gồ.
Tra vùng gió từng xã, phường của TP.HCM
Bảng gồm cả 168 xã, phường của TP.HCM; tìm nhanh bằng chức năng tìm trong trang hoặc ô tra trên trang chủ.
| Xã, phường | Vùng gió | Kèo 2 m | Kèo 3 m | Kèo 4 m |
|---|---|---|---|---|
| Phường An Đông | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường An Hội Đông | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường An Hội Tây | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường An Khánh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường An Lạc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường An Nhơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường An Phú | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường An Phú Đông | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bà Rịa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bàn Cờ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bảy Hiền | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bến Cát | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Bến Thành | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bình Cơ | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Bình Dương | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Bình Đông | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bình Hòa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Bình Hưng Hòa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bình Lợi Trung | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bình Phú | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bình Quới | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bình Tân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bình Tây | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bình Thạnh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bình Thới | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bình Tiên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bình Trị Đông | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bình Trưng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Cát Lái | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Cầu Kiệu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Cầu Ông Lãnh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Chánh Hiệp | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Chánh Hưng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Chánh Phú Hòa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Chợ Lớn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Chợ Quán | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Dĩ An | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Diên Hồng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Đông Hòa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Đông Hưng Thuận | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Đức Nhuận | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Gia Định | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Gò Vấp | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hạnh Thông | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hiệp Bình | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hòa Bình | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hòa Hưng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hòa Lợi | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Khánh Hội | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Lái Thiêu | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Linh Xuân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Long Bình | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Long Hương | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Long Nguyên | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Long Phước | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Long Trường | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Minh Phụng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Nhiêu Lộc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phú An | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Phú Định | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phú Lâm | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phú Lợi | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Phú Mỹ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phú Nhuận | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phú Thạnh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phú Thọ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phú Thọ Hòa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phú Thuận | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phước Long | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phước Thắng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Rạch Dừa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Sài Gòn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tam Bình | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tam Long | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tam Thắng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Bình | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Định | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Đông Hiệp | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Tân Hải | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Hiệp | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Tân Hòa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Hưng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Khánh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Tân Mỹ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Phú | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Phước | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Sơn Hòa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Sơn Nhất | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Sơn Nhì | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Tạo | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Thành | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Thới Hiệp | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Thuận | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Uyên | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Tăng Nhơn Phú | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tây Nam | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Tây Thạnh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Thạnh Mỹ Tây | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Thới An | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Thới Hòa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Thông Tây Hội | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Thủ Dầu Một | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Thủ Đức | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Thuận An | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Thuận Giao | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Trung Mỹ Tây | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Vĩnh Hội | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Vĩnh Tân | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Vũng Tàu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Vườn Lài | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Xóm Chiếu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Xuân Hòa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã An Thới Đông | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã An Long | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã An Nhơn Tây | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bà Điểm | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bàu Bàng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bàu Lâm | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bắc Tân Uyên | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bình Chánh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bình Châu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bình Giã | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bình Hưng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bình Khánh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bình Lợi | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bình Mỹ | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Cần Giờ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Củ Chi | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Châu Đức | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Châu Pha | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Dầu Tiếng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đất Đỏ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đông Thạnh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hiệp Phước | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hòa Hiệp | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hòa Hội | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hóc Môn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hồ Tràm | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hưng Long | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Kim Long | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Long Điền | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Long Hải | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Long Hòa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Long Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Minh Thạnh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Ngãi Giao | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nghĩa Thành | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nhà Bè | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nhuận Đức | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phú Giáo | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phú Hòa Đông | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phước Hải | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phước Hòa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phước Thành | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân An Hội | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Nhựt | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Vĩnh Lộc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thái Mỹ | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Thanh An | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Thạnh An | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thường Tân | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Trừ Văn Thố | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Vĩnh Lộc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xuân Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xuân Thới Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xuyên Mộc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Đặc khu Côn Đảo | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
TP.HCM mới gồm những tỉnh cũ nào?
Từ ngày 1/7/2025, TP.HCM gồm địa bàn TP.HCM cũ, Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu. Khách ở Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu cũ tra theo tên xã, phường mới trong bảng trên và đặt hàng như khách ở TP.HCM.
Mái nào ở TP.HCM nên dùng xà gồ composite?
Ở TP.HCM, xà gồ composite hợp với mái gần biển, ao tôm, kho cá, trại chăn nuôi và xưởng hóa chất; nhà khô ráo xa biển dùng thép mạ kẽm rẻ hơn. Xem mái nhà ven biển.
Đặt xà gồ composite ở TP.HCM thế nào?
Gửi bước kèo, chiều dài mái và tên xã, phường qua Zalo hoặc gọi miền Nam 0932411006 để nhận báo giá trọn hệ trong 24 giờ. Văn phòng miền Nam của Santiago FRP: Nhà N3-36 KĐT Phúc An City, xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh. Xem quy trình đặt xà gồ composite.
Tỉnh, thành giáp TP.HCM thuộc vùng gió nào?
Các tỉnh, thành giáp TP.HCM có vùng gió chiếm nhiều xã, phường nhất như sau: Đồng Nai (đa số vùng I), Tây Ninh (đa số vùng I), Lâm Đồng (đa số vùng I) và Đồng Tháp (đa số vùng II). Công trình gần ranh giới vẫn chọn xà gồ theo đúng xã, phường nơi xây; bảng cả nước ở bài vùng gió 34 tỉnh, thành phố.
Nguồn tham khảo
- Dự thảo Sửa đổi 1 QCVN 02:2022/BXD, Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, bản tháng 6/2026 (đang lấy ý kiến). Santiago đếm số xã, phường theo vùng từ bảng phụ lục của dự thảo.
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (có hiệu lực từ 1/7/2025).
Câu hỏi thường gặp
TP.HCM thuộc vùng gió nào?
Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, TP.HCM có 43 xã, phường vùng gió I, 124 vùng II và 1 vùng III. Nên tra đúng tên xã, phường để chọn cỡ xà gồ.
Phường Bình Thạnh (TP.HCM) thuộc vùng gió nào?
Phường Bình Thạnh, TP.HCM, thuộc vùng gió II, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 95 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-120, bước kèo 4 m dùng SF-160.
Phường Thủ Dầu Một (TP.HCM) thuộc vùng gió nào?
Phường Thủ Dầu Một, TP.HCM, thuộc vùng gió I, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 65 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-100, bước kèo 4 m dùng SF-120.
Mua xà gồ nhựa composite ở Bình Dương liên hệ ở đâu?
Từ 1/7/2025, Bình Dương thuộc TP.HCM. Khách ở Bình Dương gọi hoặc nhắn Zalo số miền Nam của Santiago FRP, 0932411006, kèm bước kèo và tên xã, phường để nhận báo giá trọn hệ trong 24 giờ.
Bước kèo 3 m ở TP.HCM dùng xà gồ composite cỡ nào?
Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m ở TP.HCM thì vùng I dùng SF-100, vùng II và III dùng SF-120. Hàng xà gồ ở mép mái nên lớn hơn một cỡ.
