Xà gồ nhựa composite tại Lâm Đồng chọn theo bước kèo và vùng gió của từng xã, phường. Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Lâm Đồng có 96 xã, phường vùng gió I, 27 vùng II và 1 vùng III. Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m thì vùng I dùng SF-100, vùng II và III dùng SF-120.
Lâm Đồng thuộc vùng gió nào?
Lâm Đồng có xã, phường thuộc vùng gió I, II và III; nhiều nhất là vùng I với 96 trên 124 xã, phường. Số liệu theo từng vùng:
| Vùng gió | Áp lực gió W0 (daN/m²) | Số xã, phường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| I | 65 | 96 | khoảng 77% |
| II | 95 | 27 | khoảng 22% |
| III | 125 | 1 | khoảng 1% |
27 xã, phường vùng II có tên trong bảng tra cuối bài. Vùng III gồm đặc khu Phú Quý. Mái ở xã, phường vùng III cần xà gồ lớn hơn và bắt vít dày hơn ở mép mái; xem gió bão tốc mái bắt đầu từ đâu.
Chọn cỡ xà gồ composite ở Lâm Đồng theo bước kèo
Cỡ xà gồ composite ở Lâm Đồng là mã nhỏ nhất có bước kèo tối đa lớn hơn hoặc bằng bước kèo thực tế, đọc ở cột vùng gió của xã:
| Bước kèo | Vùng I | Vùng II | Vùng III |
|---|---|---|---|
| 1,5 m | SF-60 | SF-60 | SF-80 |
| 2,0 m | SF-80 | SF-80 | SF-80 |
| 2,5 m | SF-80 | SF-100 | SF-100 |
| 3,0 m | SF-100 | SF-120 | SF-120 |
| 3,5 m | SF-120 | SF-120 | SF-160 |
| 4,0 m | SF-120 | SF-160 | SF-160 |
| 5,0 m | SF-160 | SF-220 | SF-220 |
| 6,0 m | SF-220 | SF-220 | Thêm kèo phụ |
Điều kiện của bảng: mái tôn nhựa hoặc ngói nhựa, xà gồ gác đơn giữa hai vì kèo, cách nhau 660 mm, độ võng giới hạn L/200; bảng đang được kỹ sư kết cấu thẩm tra. Hàng xà gồ trong dải 1,5 m dọc mép mái nên lớn hơn một cỡ. Đặt xà gồ khác 660 mm thì tra bảng ở bài khoảng cách xà gồ mái tôn.
Mái 600 m² ở Lâm Đồng cần bao nhiêu xà gồ?
Một mái nhà kho, trại nuôi gần biển rộng 600 m² ở xã vùng gió I của Lâm Đồng, bước kèo 3 m, xà gồ cách 660 mm, dùng SF-100 (bắc tối đa 3,4 m): cần khoảng 910 m xà gồ, nặng khoảng 1.770 kg, và khoảng 303 bộ liên kết inox 304. Cùng mái đó ở xã vùng III thì dùng SF-120, nặng khoảng 2.150 kg. Cách tính ở bài mái tôn cần bao nhiêu xà gồ.
Tra vùng gió từng xã, phường của Lâm Đồng
Vùng gió và mã xà gồ gợi ý cho cả 124 xã, phường của Lâm Đồng có trong bảng dưới. Trên điện thoại, dùng chức năng tìm trong trang để tìm nhanh tên xã, hoặc gõ tên xã vào ô tra trên trang chủ.
| Xã, phường | Vùng gió | Kèo 2 m | Kèo 3 m | Kèo 4 m |
|---|---|---|---|---|
| Phường 1 Bảo Lộc | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường 2 Bảo Lộc | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường 3 Bảo Lộc | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường B’Lao | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Bình Thuận | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Cam Ly – Đà Lạt | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Đông Gia Nghĩa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Hàm Thắng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường La Gi | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Lang Biang – Đà Lạt | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Lâm Viên – Đà Lạt | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Mũi Né | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Nam Gia Nghĩa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Phan Thiết | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phú Thủy | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phước Hội | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tiến Thành | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Xuân Hương – Đà Lạt | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Xuân Trường – Đà Lạt | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bảo Lâm 1 | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bảo Lâm 2 | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bảo Lâm 3 | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bảo Lâm 4 | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bảo Lâm 5 | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bảo Thuận | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bắc Bình | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bắc Ruộng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Cát Tiên | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Cát Tiên 2 | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Cát Tiên 3 | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Cư Jút | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã D’Ran | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Di Linh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đạ Huoai | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đạ Huoai 2 | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đạ Huoai 3 | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đạ Tẻh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đạ Tẻh 2 | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đạ Tẻh 3 | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đam Rông 1 | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đam Rông 2 | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đam Rông 3 | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đam Rông 4 | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đắk Mil | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đắk Sắk | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đắk Song | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đắk Wil | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đinh Trang Thượng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đinh Văn Lâm Hà | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đông Giang | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đồng Kho | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đơn Dương | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đức An | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đức Lập | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đức Linh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đức Trọng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Gia Hiệp | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hải Ninh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hàm Kiệm | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hàm Liêm | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hàm Tân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hàm Thạnh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hàm Thuận | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hàm Thuận Bắc | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hàm Thuận Nam | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hiệp Thạnh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hòa Bắc | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hòa Ninh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hòa Thắng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hoài Đức | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hồng Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hồng Thái | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ka Đô | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Kiến Đức | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Krông Nô | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã La Dạ | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Lạc Dương | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Liên Hương | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lương Sơn | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nam Ban Lâm Hà | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nam Dong | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nam Đà | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nam Hà Lâm Hà | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nam Thành | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nâm Nung | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Ninh Gia | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nghị Đức | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nhân Cơ | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phan Rí Cửa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phan Sơn | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phú Sơn Lâm Hà | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Quảng Hòa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Quảng Khê | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Quảng Lập | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Quảng Phú | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Quảng Sơn | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Quảng Tân | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Quảng Tín | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Quảng Trực | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Sông Lũy | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Sơn Điền | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Sơn Mỹ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Suối Kiết | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tà Đùng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tà Hine | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tà Năng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tánh Linh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Hà Lâm Hà | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Hải | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Hội | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Lập | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Minh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Thành | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tuy Đức | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tuy Phong | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tuyên Quang | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thuận An | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Thuận Hạnh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Trà Tân | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Trường Xuân | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Vĩnh Hảo | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Đặc khu Phú Quý | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
Lâm Đồng mới gồm những tỉnh cũ nào?
Từ ngày 1/7/2025, Lâm Đồng gồm địa bàn Lâm Đồng cũ, Đắk Nông và Bình Thuận. Khách ở Đắk Nông và Bình Thuận cũ tra theo tên xã, phường mới trong bảng trên và đặt hàng như khách ở Lâm Đồng.
Mái nào ở Lâm Đồng nên dùng xà gồ composite?
Ở Lâm Đồng, xà gồ composite đáng dùng nhất cho mái nhà ven biển, ao tôm, kho cá, trại chăn nuôi và xưởng có hóa chất, nơi hơi muối, amoniac làm xà gồ thép rỉ nhanh. Nhà khô ráo xa biển thì xà gồ thép mạ kẽm rẻ hơn và đủ dùng. Đọc thêm mái nhà ven biển và mái trại chăn nuôi.
Đặt xà gồ composite ở Lâm Đồng thế nào?
Khách ở Lâm Đồng gửi bước kèo, diện tích hoặc chiều dài mái và tên xã, phường qua Zalo hoặc gọi số miền Nam 0932411006. Santiago tính mã xà gồ, số mét, số bộ liên kết và báo giá trọn hệ trong 24 giờ; xà gồ được cắt theo bước kèo, khoan lỗ sẵn, kèm bộ liên kết inox 304 và nắp bịt đầu. Văn phòng miền Nam của Santiago FRP: Nhà N3-36 KĐT Phúc An City, xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh. Xem các mã ở dòng xà gồ SF.
Nguồn tham khảo
- Dự thảo Sửa đổi 1 QCVN 02:2022/BXD, Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, bản tháng 6/2026 (đang lấy ý kiến). Santiago đếm số xã, phường theo vùng từ bảng phụ lục của dự thảo.
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (có hiệu lực từ 1/7/2025).
Câu hỏi thường gặp
Lâm Đồng thuộc vùng gió nào?
Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Lâm Đồng có 96 xã, phường vùng gió I, 27 vùng II và 1 vùng III. Nên tra đúng tên xã, phường để chọn cỡ xà gồ.
Phường 1 Bảo Lộc (Lâm Đồng) thuộc vùng gió nào?
Phường 1 Bảo Lộc, Lâm Đồng, thuộc vùng gió I, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 65 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-100, bước kèo 4 m dùng SF-120.
Đặc khu Phú Quý (Lâm Đồng) thuộc vùng gió nào?
Đặc khu Phú Quý, Lâm Đồng, thuộc vùng gió III, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 125 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-120, bước kèo 4 m dùng SF-160.
Mua xà gồ nhựa composite ở Đắk Nông liên hệ ở đâu?
Từ 1/7/2025, Đắk Nông thuộc Lâm Đồng. Khách ở Đắk Nông gọi hoặc nhắn Zalo số miền Nam của Santiago FRP, 0932411006, kèm bước kèo và tên xã, phường để nhận báo giá trọn hệ trong 24 giờ.
Bước kèo 3 m ở Lâm Đồng dùng xà gồ composite cỡ nào?
Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m ở Lâm Đồng thì vùng I dùng SF-100, vùng II và III dùng SF-120. Hàng xà gồ ở mép mái nên lớn hơn một cỡ.
