Xà gồ nhựa composite tại Quảng Trị chọn theo bước kèo và vùng gió của từng xã, phường. Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Quảng Trị có 12 xã, phường vùng gió I, 29 vùng II và 37 vùng III. Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m thì vùng I dùng SF-100, vùng II và III dùng SF-120.
Quảng Trị thuộc vùng gió nào?
Quảng Trị có xã, phường thuộc vùng gió I, II và III; nhiều nhất là vùng III với 37 trên 78 xã, phường. Số liệu theo từng vùng:
| Vùng gió | Áp lực gió W0 (daN/m²) | Số xã, phường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| I | 65 | 12 | khoảng 15% |
| II | 95 | 29 | khoảng 37% |
| III | 125 | 37 | khoảng 47% |
Vùng I gồm xã A Dơi, xã Dân Hóa, xã Hướng Lập, xã Hướng Phùng, xã Kim Điền, xã Kim Phú, xã Khe Sanh, xã Lao Bảo, xã Lìa, xã Minh Hóa, xã Tân Lập và xã Tân Thành. 29 xã, phường vùng II có tên trong bảng tra cuối bài. Mái ở xã, phường vùng III cần xà gồ lớn hơn và bắt vít dày hơn ở mép mái; xem gió bão tốc mái bắt đầu từ đâu.
Chọn cỡ xà gồ composite ở Quảng Trị theo bước kèo
Cỡ xà gồ composite ở Quảng Trị là mã nhỏ nhất có bước kèo tối đa lớn hơn hoặc bằng bước kèo thực tế, đọc ở cột vùng gió của xã:
| Bước kèo | Vùng I | Vùng II | Vùng III |
|---|---|---|---|
| 1,5 m | SF-60 | SF-60 | SF-80 |
| 2,0 m | SF-80 | SF-80 | SF-80 |
| 2,5 m | SF-80 | SF-100 | SF-100 |
| 3,0 m | SF-100 | SF-120 | SF-120 |
| 3,5 m | SF-120 | SF-120 | SF-160 |
| 4,0 m | SF-120 | SF-160 | SF-160 |
| 5,0 m | SF-160 | SF-220 | SF-220 |
| 6,0 m | SF-220 | SF-220 | Thêm kèo phụ |
Điều kiện của bảng: mái tôn nhựa hoặc ngói nhựa, xà gồ gác đơn giữa hai vì kèo, cách nhau 660 mm, độ võng giới hạn L/200; bảng đang được kỹ sư kết cấu thẩm tra. Hàng xà gồ trong dải 1,5 m dọc mép mái nên lớn hơn một cỡ. Đặt xà gồ khác 660 mm thì tra bảng ở bài khoảng cách xà gồ mái tôn.
Mái 600 m² ở Quảng Trị cần bao nhiêu xà gồ?
Một mái nhà kho, trại nuôi gần biển rộng 600 m² ở xã vùng gió III của Quảng Trị, bước kèo 3 m, xà gồ cách 660 mm, dùng SF-120 (bắc tối đa 3,2 m): cần khoảng 910 m xà gồ, nặng khoảng 2.150 kg, và khoảng 303 bộ liên kết inox 304. Cách tính ở bài mái tôn cần bao nhiêu xà gồ.
Tra vùng gió từng xã, phường của Quảng Trị
Vùng gió và mã xà gồ gợi ý cho cả 78 xã, phường của Quảng Trị có trong bảng dưới. Trên điện thoại, dùng chức năng tìm trong trang để tìm nhanh tên xã, hoặc gõ tên xã vào ô tra trên trang chủ.
| Xã, phường | Vùng gió | Kèo 2 m | Kèo 3 m | Kèo 4 m |
|---|---|---|---|---|
| Phường Ba Đồn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bắc Gianh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Đông Hà | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Đồng Hới | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Đồng Sơn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Đồng Thuận | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Nam Đông Hà | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Quảng Trị | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã A Dơi | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Ái Tử | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ba Lòng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bắc Trạch | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bến Hải | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bến Quan | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bố Trạch | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cam Hồng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cam Lộ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cồn Tiên | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cửa Tùng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cửa Việt | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Dân Hóa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Diên Sanh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đakrông | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đồng Lê | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đông Trạch | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Gio Linh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hải Lăng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hiếu Giang | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hòa Trạch | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hoàn Lão | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hướng Hiệp | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hướng Lập | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hướng Phùng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Kim Điền | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Kim Ngân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Kim Phú | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Khe Sanh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã La Lay | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lao Bảo | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Lệ Ninh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lệ Thủy | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lìa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Minh Hóa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Mỹ Thủy | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nam Ba Đồn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nam Cửa Việt | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nam Gianh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nam Hải Lăng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nam Trạch | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ninh Châu | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phong Nha | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phú Trạch | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Quảng Ninh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Quảng Trạch | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sen Ngư | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tà Rụt | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Gianh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Lập | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Mỹ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Thành | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tuyên Bình | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tuyên Hóa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tuyên Lâm | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tuyên Phú | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tuyên Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thượng Trạch | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Triệu Bình | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Triệu Cơ | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Triệu Phong | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trung Thuần | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trường Ninh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trường Phú | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trường Sơn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vĩnh Định | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vĩnh Hoàng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vĩnh Linh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vĩnh Thủy | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Đặc khu Cồn Cỏ | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
Quảng Trị mới gồm những tỉnh cũ nào?
Từ ngày 1/7/2025, Quảng Trị gồm địa bàn Quảng Trị cũ và Quảng Bình. Khách ở Quảng Bình cũ tra theo tên xã, phường mới trong bảng trên và đặt hàng như khách ở Quảng Trị.
Mái nào ở Quảng Trị nên dùng xà gồ composite?
Ở Quảng Trị, xà gồ composite đáng dùng nhất cho mái nhà ven biển, ao tôm, kho cá, trại chăn nuôi và xưởng có hóa chất, nơi hơi muối, amoniac làm xà gồ thép rỉ nhanh. Nhà khô ráo xa biển thì xà gồ thép mạ kẽm rẻ hơn và đủ dùng. Đọc thêm mái nhà ven biển và mái trại chăn nuôi.
Đặt xà gồ composite ở Quảng Trị thế nào?
Khách ở Quảng Trị gửi bước kèo, diện tích hoặc chiều dài mái và tên xã, phường qua Zalo hoặc gọi số miền Trung 0931128428. Santiago tính mã xà gồ, số mét, số bộ liên kết và báo giá trọn hệ trong 24 giờ; xà gồ được cắt theo bước kèo, khoan lỗ sẵn, kèm bộ liên kết inox 304 và nắp bịt đầu. Văn phòng miền Trung của Santiago FRP: 39 Đỗ Nhuận, phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng. Xem các mã ở dòng xà gồ SF.
Nguồn tham khảo
- Dự thảo Sửa đổi 1 QCVN 02:2022/BXD, Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, bản tháng 6/2026 (đang lấy ý kiến). Santiago đếm số xã, phường theo vùng từ bảng phụ lục của dự thảo.
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (có hiệu lực từ 1/7/2025).
Câu hỏi thường gặp
Quảng Trị thuộc vùng gió nào?
Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Quảng Trị có 12 xã, phường vùng gió I, 29 vùng II và 37 vùng III. Nên tra đúng tên xã, phường để chọn cỡ xà gồ.
Phường Ba Đồn (Quảng Trị) thuộc vùng gió nào?
Phường Ba Đồn, Quảng Trị, thuộc vùng gió III, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 125 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-120, bước kèo 4 m dùng SF-160.
Mua xà gồ nhựa composite ở Quảng Bình liên hệ ở đâu?
Từ 1/7/2025, Quảng Bình thuộc Quảng Trị. Khách ở Quảng Bình gọi hoặc nhắn Zalo số miền Trung của Santiago FRP, 0931128428, kèm bước kèo và tên xã, phường để nhận báo giá trọn hệ trong 24 giờ.
Bước kèo 3 m ở Quảng Trị dùng xà gồ composite cỡ nào?
Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m ở Quảng Trị thì vùng I dùng SF-100, vùng II và III dùng SF-120. Hàng xà gồ ở mép mái nên lớn hơn một cỡ.
