Xà gồ nhựa composite tại Quảng Ngãi chọn theo bước kèo và vùng gió của từng xã, phường. Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Quảng Ngãi có 41 xã, phường vùng gió I, 21 vùng II và 34 vùng III. Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m thì vùng I dùng SF-100, vùng II và III dùng SF-120.
Quảng Ngãi thuộc vùng gió nào?
Quảng Ngãi có xã, phường thuộc vùng gió I, II và III; nhiều nhất là vùng I với 41 trên 96 xã, phường. Số liệu theo từng vùng:
| Vùng gió | Áp lực gió W0 (daN/m²) | Số xã, phường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| I | 65 | 41 | khoảng 43% |
| II | 95 | 21 | khoảng 22% |
| III | 125 | 34 | khoảng 35% |
21 xã, phường vùng II có tên trong bảng tra cuối bài. 34 xã, phường vùng III có tên trong bảng tra cuối bài. Mái ở xã, phường vùng III cần xà gồ lớn hơn và bắt vít dày hơn ở mép mái; xem gió bão tốc mái bắt đầu từ đâu.
Chọn cỡ xà gồ composite ở Quảng Ngãi theo bước kèo
Cỡ xà gồ composite ở Quảng Ngãi là mã nhỏ nhất có bước kèo tối đa lớn hơn hoặc bằng bước kèo thực tế, đọc ở cột vùng gió của xã:
| Bước kèo | Vùng I | Vùng II | Vùng III |
|---|---|---|---|
| 1,5 m | SF-60 | SF-60 | SF-80 |
| 2,0 m | SF-80 | SF-80 | SF-80 |
| 2,5 m | SF-80 | SF-100 | SF-100 |
| 3,0 m | SF-100 | SF-120 | SF-120 |
| 3,5 m | SF-120 | SF-120 | SF-160 |
| 4,0 m | SF-120 | SF-160 | SF-160 |
| 5,0 m | SF-160 | SF-220 | SF-220 |
| 6,0 m | SF-220 | SF-220 | Thêm kèo phụ |
Điều kiện của bảng: mái tôn nhựa hoặc ngói nhựa, xà gồ gác đơn giữa hai vì kèo, cách nhau 660 mm, độ võng giới hạn L/200; bảng đang được kỹ sư kết cấu thẩm tra. Hàng xà gồ trong dải 1,5 m dọc mép mái nên lớn hơn một cỡ. Đặt xà gồ khác 660 mm thì tra bảng ở bài khoảng cách xà gồ mái tôn.
Mái 600 m² ở Quảng Ngãi cần bao nhiêu xà gồ?
Một mái nhà kho, trại nuôi gần biển rộng 600 m² ở xã vùng gió I của Quảng Ngãi, bước kèo 3 m, xà gồ cách 660 mm, dùng SF-100 (bắc tối đa 3,4 m): cần khoảng 910 m xà gồ, nặng khoảng 1.770 kg, và khoảng 303 bộ liên kết inox 304. Cùng mái đó ở xã vùng III thì dùng SF-120, nặng khoảng 2.150 kg. Cách tính ở bài mái tôn cần bao nhiêu xà gồ.
Tra vùng gió từng xã, phường của Quảng Ngãi
Vùng gió và mã xà gồ gợi ý cho cả 96 xã, phường của Quảng Ngãi có trong bảng dưới. Trên điện thoại, dùng chức năng tìm trong trang để tìm nhanh tên xã, hoặc gõ tên xã vào ô tra trên trang chủ.
| Xã, phường | Vùng gió | Kèo 2 m | Kèo 3 m | Kèo 4 m |
|---|---|---|---|---|
| Phường Cẩm Thành | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Đăk Bla | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Đăk Cấm | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Đức Phổ | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Kon Tum | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Nghĩa Lộ | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Sa Huỳnh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Trà Câu | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Trương Quang Trọng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã An Phú | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ba Dinh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ba Động | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ba Gia | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ba Tô | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ba Tơ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ba Vì | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ba Vinh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ba Xa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bình Chương | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bình Minh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bình Sơn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bờ Y | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Cà Đam | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Dục Nông | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đăk Hà | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đăk Kôi | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đăk Long | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đăk Mar | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đăk Môn | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đăk Pék | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đăk Plô | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đăk Pxi | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đăk Rơ Wa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đăk Rve | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đăk Sao | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đăk Tô | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đăk Tờ Kan | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đăk Ui | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Đặng Thùy Trâm | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đình Cương | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đông Sơn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đông Trà Bồng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ia Chim | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Ia Đal | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Ia Tơi | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Kon Braih | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Kon Đào | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Kon Plông | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Khánh Cường | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lân Phong | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Long Phụng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Măng Bút | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Măng Đen | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Măng Ri | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Minh Long | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mỏ Cày | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mộ Đức | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mô Rai | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nghĩa Giang | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nghĩa Hành | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ngọc Linh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Ngọk Bay | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Ngọk Réo | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Ngọk Tụ | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nguyễn Nghiêm | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phước Giang | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Rờ Kơi | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Sa Bình | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Sa Loong | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Sa Thầy | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Sơn Hà | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sơn Hạ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sơn Kỳ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sơn Linh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sơn Mai | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sơn Tây | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sơn Tây Hạ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sơn Tây Thượng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Sơn Tịnh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sơn Thủy | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tây Trà | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tây Trà Bồng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tịnh Khê | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tu Mơ Rông | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tư Nghĩa | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thanh Bồng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thiện Tín | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thọ Phong | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trà Bồng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trà Giang | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trường Giang | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vạn Tường | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vệ Giang | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xốp | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Ya Ly | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Đặc khu Lý Sơn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
Quảng Ngãi mới gồm những tỉnh cũ nào?
Từ ngày 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm địa bàn Quảng Ngãi cũ và Kon Tum. Khách ở Kon Tum cũ tra theo tên xã, phường mới trong bảng trên và đặt hàng như khách ở Quảng Ngãi.
Mái nào ở Quảng Ngãi nên dùng xà gồ composite?
Ở Quảng Ngãi, xà gồ composite đáng dùng nhất cho mái nhà ven biển, ao tôm, kho cá, trại chăn nuôi và xưởng có hóa chất, nơi hơi muối, amoniac làm xà gồ thép rỉ nhanh. Nhà khô ráo xa biển thì xà gồ thép mạ kẽm rẻ hơn và đủ dùng. Đọc thêm mái nhà ven biển và mái trại chăn nuôi.
Đặt xà gồ composite ở Quảng Ngãi thế nào?
Khách ở Quảng Ngãi gửi bước kèo, diện tích hoặc chiều dài mái và tên xã, phường qua Zalo hoặc gọi số miền Trung 0931128428. Santiago tính mã xà gồ, số mét, số bộ liên kết và báo giá trọn hệ trong 24 giờ; xà gồ được cắt theo bước kèo, khoan lỗ sẵn, kèm bộ liên kết inox 304 và nắp bịt đầu. Văn phòng miền Trung của Santiago FRP: 39 Đỗ Nhuận, phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng. Xem các mã ở dòng xà gồ SF.
Nguồn tham khảo
- Dự thảo Sửa đổi 1 QCVN 02:2022/BXD, Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, bản tháng 6/2026 (đang lấy ý kiến). Santiago đếm số xã, phường theo vùng từ bảng phụ lục của dự thảo.
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (có hiệu lực từ 1/7/2025).
Câu hỏi thường gặp
Quảng Ngãi thuộc vùng gió nào?
Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Quảng Ngãi có 41 xã, phường vùng gió I, 21 vùng II và 34 vùng III. Nên tra đúng tên xã, phường để chọn cỡ xà gồ.
Phường Đăk Bla (Quảng Ngãi) thuộc vùng gió nào?
Phường Đăk Bla, Quảng Ngãi, thuộc vùng gió I, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 65 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-100, bước kèo 4 m dùng SF-120.
Phường Cẩm Thành (Quảng Ngãi) thuộc vùng gió nào?
Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, thuộc vùng gió III, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 125 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-120, bước kèo 4 m dùng SF-160.
Mua xà gồ nhựa composite ở Kon Tum liên hệ ở đâu?
Từ 1/7/2025, Kon Tum thuộc Quảng Ngãi. Khách ở Kon Tum gọi hoặc nhắn Zalo số miền Trung của Santiago FRP, 0931128428, kèm bước kèo và tên xã, phường để nhận báo giá trọn hệ trong 24 giờ.
Bước kèo 3 m ở Quảng Ngãi dùng xà gồ composite cỡ nào?
Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m ở Quảng Ngãi thì vùng I dùng SF-100, vùng II và III dùng SF-120. Hàng xà gồ ở mép mái nên lớn hơn một cỡ.
