Xà gồ nhựa composite tại Thanh Hóa chọn theo bước kèo và vùng gió của từng xã, phường. Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Thanh Hóa có 24 xã, phường vùng gió I, 49 vùng II, 50 vùng III và 43 vùng IV. Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m thì vùng I dùng SF-100, vùng II và III dùng SF-120, vùng IV dùng SF-160.
Thanh Hóa thuộc vùng gió nào?
Thanh Hóa có xã, phường thuộc vùng gió I, II, III và IV; nhiều nhất là vùng III với 50 trên 166 xã, phường. Số liệu theo từng vùng:
| Vùng gió | Áp lực gió W0 (daN/m²) | Số xã, phường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| I | 65 | 24 | khoảng 14% |
| II | 95 | 49 | khoảng 30% |
| III | 125 | 50 | khoảng 30% |
| IV | 155 | 43 | khoảng 26% |
24 xã, phường vùng I có tên trong bảng tra cuối bài. 49 xã, phường vùng II có tên trong bảng tra cuối bài. 43 xã, phường vùng IV có tên trong bảng tra cuối bài. Mái ở xã, phường vùng IV cần xà gồ lớn hơn và bắt vít dày hơn ở mép mái; xem gió bão tốc mái bắt đầu từ đâu.
Chọn cỡ xà gồ composite ở Thanh Hóa theo bước kèo
Cỡ xà gồ composite ở Thanh Hóa là mã nhỏ nhất có bước kèo tối đa lớn hơn hoặc bằng bước kèo thực tế, đọc ở cột vùng gió của xã:
| Bước kèo | Vùng I | Vùng II | Vùng III | Vùng IV |
|---|---|---|---|---|
| 1,5 m | SF-60 | SF-60 | SF-80 | SF-80 |
| 2,0 m | SF-80 | SF-80 | SF-80 | SF-100 |
| 2,5 m | SF-80 | SF-100 | SF-100 | SF-120 |
| 3,0 m | SF-100 | SF-120 | SF-120 | SF-160 |
| 3,5 m | SF-120 | SF-120 | SF-160 | SF-160 |
| 4,0 m | SF-120 | SF-160 | SF-160 | SF-220 |
| 5,0 m | SF-160 | SF-220 | SF-220 | SF-220 |
| 6,0 m | SF-220 | SF-220 | Thêm kèo phụ | Thêm kèo phụ |
Điều kiện của bảng: mái tôn nhựa hoặc ngói nhựa, xà gồ gác đơn giữa hai vì kèo, cách nhau 660 mm, độ võng giới hạn L/200; bảng đang được kỹ sư kết cấu thẩm tra. Hàng xà gồ trong dải 1,5 m dọc mép mái nên lớn hơn một cỡ. Đặt xà gồ khác 660 mm thì tra bảng ở bài khoảng cách xà gồ mái tôn.
Mái 600 m² ở Thanh Hóa cần bao nhiêu xà gồ?
Một mái nhà kho, trại nuôi gần biển rộng 600 m² ở xã vùng gió III của Thanh Hóa, bước kèo 3 m, xà gồ cách 660 mm, dùng SF-120 (bắc tối đa 3,2 m): cần khoảng 910 m xà gồ, nặng khoảng 2.150 kg, và khoảng 303 bộ liên kết inox 304. Cùng mái đó ở xã vùng IV thì dùng SF-160, nặng khoảng 3.270 kg. Cách tính ở bài mái tôn cần bao nhiêu xà gồ.
Tra vùng gió từng xã, phường của Thanh Hóa
Vùng gió và mã xà gồ gợi ý cho cả 166 xã, phường của Thanh Hóa có trong bảng dưới. Trên điện thoại, dùng chức năng tìm trong trang để tìm nhanh tên xã, hoặc gõ tên xã vào ô tra trên trang chủ.
| Xã, phường | Vùng gió | Kèo 2 m | Kèo 3 m | Kèo 4 m |
|---|---|---|---|---|
| Phường Bỉm Sơn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Đào Duy Từ | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Đông Quang | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Đông Sơn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Đông Tiến | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hạc Thành | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Hải Bình | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Hải Lĩnh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Hàm Rồng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Nam Sầm Sơn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Nghi Sơn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Ngọc Sơn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Nguyệt Viên | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Quảng Phú | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Quang Trung | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Sầm Sơn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Tân Dân | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Tĩnh Gia | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Trúc Lâm | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã An Nông | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ba Đình | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Bá Thước | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bát Mọt | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Biện Thượng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Các Sơn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Cẩm Tân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cẩm Tú | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cẩm Thạch | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cẩm Thủy | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cẩm Vân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cổ Lũng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Công Chính | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Điền Lư | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Điền Quang | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Định Hòa | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Định Tân | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đồng Lương | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đồng Tiến | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đông Thành | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Giao An | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hà Long | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hà Trung | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hậu Lộc | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hiền Kiệt | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hoa Lộc | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hóa Quỳ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hoạt Giang | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hoằng Châu | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hoằng Giang | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hoằng Hóa | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hoằng Lộc | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hoằng Phú | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hoằng Sơn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hoằng Tiến | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hoằng Thanh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hồ Vương | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hồi Xuân | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hợp Tiến | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Kiên Thọ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Kim Tân | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lam Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Linh Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lĩnh Toại | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Luận Thành | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lương Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lưu Vệ | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Mậu Lâm | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Minh Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Chanh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Mường Lát | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Mường Lý | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Mường Mìn | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Na Mèo | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nam Xuân | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nông Cống | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nga An | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nga Sơn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nga Thắng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Ngọc Lặc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ngọc Liên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ngọc Trạo | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nguyệt Ấn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nhi Sơn | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Như Thanh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Như Xuân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Pù Luông | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Pù Nhi | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phú Lệ | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phú Xuân | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Quan Sơn | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Quảng Bình | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Quang Chiểu | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Quảng Chính | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Quảng Ninh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Quảng Ngọc | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Quảng Yên | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Quý Lộc | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Quý Lương | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sao Vàng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sơn Điện | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Sơn Thủy | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tam Chung | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tam Lư | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tam Thanh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Ninh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Tiến | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tân Thành | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tây Đô | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tiên Trang | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tống Sơn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tượng Lĩnh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thạch Bình | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thạch Lập | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thạch Quảng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thanh Kỳ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thanh Phong | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thanh Quân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thành Vinh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thăng Bình | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thắng Lộc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thắng Lợi | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thiên Phủ | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Thiết Ống | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thiệu Hóa | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thiệu Quang | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thiệu Tiến | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thiệu Toán | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thiệu Trung | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thọ Bình | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thọ Lập | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thọ Long | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thọ Ngọc | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thọ Phú | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thọ Xuân | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thượng Ninh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thường Xuân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Triệu Lộc | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Triệu Sơn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trung Chính | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trung Hạ | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Trung Lý | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Trung Sơn | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Trung Thành | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Trường Lâm | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Trường Văn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vạn Lộc | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Vạn Xuân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Văn Nho | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Văn Phú | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vân Du | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vĩnh Lộc | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xuân Bình | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xuân Chinh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xuân Du | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xuân Hòa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xuân Lập | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xuân Tín | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xuân Thái | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Định | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Khương | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Ninh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Nhân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Phú | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Thắng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Thọ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Trường | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
Mái nào ở Thanh Hóa nên dùng xà gồ composite?
Ở Thanh Hóa, xà gồ composite đáng dùng nhất cho mái nhà ven biển, ao tôm, kho cá, trại chăn nuôi và xưởng có hóa chất, nơi hơi muối, amoniac làm xà gồ thép rỉ nhanh. Nhà khô ráo xa biển thì xà gồ thép mạ kẽm rẻ hơn và đủ dùng. Đọc thêm mái nhà ven biển và mái trại chăn nuôi.
Đặt xà gồ composite ở Thanh Hóa thế nào?
Khách ở Thanh Hóa gửi bước kèo, diện tích hoặc chiều dài mái và tên xã, phường qua Zalo hoặc gọi số miền Trung 0931128428. Santiago tính mã xà gồ, số mét, số bộ liên kết và báo giá trọn hệ trong 24 giờ; xà gồ được cắt theo bước kèo, khoan lỗ sẵn, kèm bộ liên kết inox 304 và nắp bịt đầu. Văn phòng miền Trung của Santiago FRP: 39 Đỗ Nhuận, phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng. Xem các mã ở dòng xà gồ SF.
Nguồn tham khảo
- Dự thảo Sửa đổi 1 QCVN 02:2022/BXD, Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, bản tháng 6/2026 (đang lấy ý kiến). Santiago đếm số xã, phường theo vùng từ bảng phụ lục của dự thảo.
Câu hỏi thường gặp
Thanh Hóa thuộc vùng gió nào?
Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Thanh Hóa có 24 xã, phường vùng gió I, 49 vùng II, 50 vùng III và 43 vùng IV. Nên tra đúng tên xã, phường để chọn cỡ xà gồ.
Phường Đông Quang (Thanh Hóa) thuộc vùng gió nào?
Phường Đông Quang, Thanh Hóa, thuộc vùng gió III, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 125 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-120, bước kèo 4 m dùng SF-160.
Phường Bỉm Sơn (Thanh Hóa) thuộc vùng gió nào?
Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, thuộc vùng gió IV, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 155 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-160, bước kèo 4 m dùng SF-220.
Mua xà gồ nhựa composite ở Thanh Hóa liên hệ ở đâu?
Khách ở Thanh Hóa gọi hoặc nhắn Zalo số miền Trung của Santiago FRP, 0931128428, kèm bước kèo và tên xã, phường để nhận báo giá trọn hệ trong 24 giờ.
Bước kèo 3 m ở Thanh Hóa dùng xà gồ composite cỡ nào?
Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m ở Thanh Hóa thì vùng I dùng SF-100, vùng II và III dùng SF-120, vùng IV dùng SF-160. Hàng xà gồ ở mép mái nên lớn hơn một cỡ.
