Xà gồ nhựa composite tại Sơn La chọn theo bước kèo và vùng gió của từng xã, phường. Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, cả 75 xã, phường của Sơn La thuộc vùng gió II. Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m thì dùng SF-120 (tối đa 3,5 m).
Sơn La thuộc vùng gió nào?
Sơn La thuộc vùng gió II: cả 75 xã, phường sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 có áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 95 daN/m².
Chọn cỡ xà gồ composite ở Sơn La theo bước kèo
Cỡ xà gồ composite ở Sơn La là mã nhỏ nhất có bước kèo tối đa lớn hơn hoặc bằng bước kèo thực tế, đọc ở cột vùng gió của xã:
| Bước kèo | Vùng II |
|---|---|
| 1,5 m | SF-60 |
| 2,0 m | SF-80 |
| 2,5 m | SF-100 |
| 3,0 m | SF-120 |
| 3,5 m | SF-120 |
| 4,0 m | SF-160 |
| 5,0 m | SF-220 |
| 6,0 m | SF-220 |
Điều kiện của bảng: mái tôn nhựa hoặc ngói nhựa, xà gồ gác đơn giữa hai vì kèo, cách nhau 660 mm, độ võng giới hạn L/200; bảng đang được kỹ sư kết cấu thẩm tra. Hàng xà gồ trong dải 1,5 m dọc mép mái nên lớn hơn một cỡ. Đặt xà gồ khác 660 mm thì tra bảng ở bài khoảng cách xà gồ mái tôn.
Mái 600 m² ở Sơn La cần bao nhiêu xà gồ?
Một mái trại gà rộng 600 m² ở xã vùng gió II của Sơn La, bước kèo 3 m, xà gồ cách 660 mm, dùng SF-120 (bắc tối đa 3,5 m): cần khoảng 910 m xà gồ, nặng khoảng 2.150 kg, và khoảng 303 bộ liên kết inox 304. Cách tính ở bài mái tôn cần bao nhiêu xà gồ.
Tra vùng gió từng xã, phường của Sơn La
Vùng gió và mã xà gồ gợi ý cho cả 75 xã, phường của Sơn La có trong bảng dưới. Trên điện thoại, dùng chức năng tìm trong trang để tìm nhanh tên xã, hoặc gõ tên xã vào ô tra trên trang chủ.
| Xã, phường | Vùng gió | Kèo 2 m | Kèo 3 m | Kèo 4 m |
|---|---|---|---|---|
| Phường Chiềng An | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Chiềng Cơi | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Chiềng Sinh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Mộc Châu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Mộc Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tô Hiệu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Thảo Nguyên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Vân Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bắc Yên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bình Thuận | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bó Sinh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Co Mạ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chiềng Hặc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chiềng Hoa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chiềng Khoong | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chiềng Khương | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chiềng La | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chiềng Lao | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chiềng Mai | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chiềng Mung | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chiềng Sại | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chiềng Sơ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chiềng Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chiềng Sung | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đoàn Kết | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Gia Phù | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Huổi Một | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Kim Bon | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Long Hẹ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lóng Phiêng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lóng Sập | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mai Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Muổi Nọi | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Bám | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Bang | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Bú | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Cơi | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Chanh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Chiên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường É | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Giôn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Hung | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Khiêng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường La | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Lạn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Lầm | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Lèo | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Sại | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nậm Lầu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nậm Ty | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ngọc Chiến | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Pắc Ngà | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Púng Bánh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phiêng Cằm | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phiêng Khoài | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phiêng Pằn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phù Yên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Quỳnh Nhai | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Song Khủa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sông Mã | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sốp Cộp | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Suối Tọ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tà Hộc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tạ Khoa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tà Xùa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Phong | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Yên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tô Múa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tường Hạ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thuận Châu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vân Hồ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xím Vàng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xuân Nha | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Châu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
Mái nào ở Sơn La nên dùng xà gồ composite?
Ở Sơn La, xà gồ composite đáng dùng nhất cho trại gà, trại heo, nhà màng trồng rau và xưởng có hóa chất, nơi amoniac, hơi ẩm, phân bón làm xà gồ thép rỉ nhanh. Nhà ở khô ráo thì xà gồ thép mạ kẽm rẻ hơn và đủ dùng. Đọc thêm mái trại chăn nuôi và xà gồ nhà màng.
Đặt xà gồ composite ở Sơn La thế nào?
Khách ở Sơn La gửi bước kèo, diện tích hoặc chiều dài mái và tên xã, phường qua Zalo hoặc gọi số miền Bắc 0901128278. Santiago tính mã xà gồ, số mét, số bộ liên kết và báo giá trọn hệ trong 24 giờ; xà gồ được cắt theo bước kèo, khoan lỗ sẵn, kèm bộ liên kết inox 304 và nắp bịt đầu. Văn phòng miền Bắc của Santiago FRP: 26 Liễu Giai, phường Ngọc Hà, TP Hà Nội. Xem các mã ở dòng xà gồ SF.
Nguồn tham khảo
- Dự thảo Sửa đổi 1 QCVN 02:2022/BXD, Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, bản tháng 6/2026 (đang lấy ý kiến). Santiago đếm số xã, phường theo vùng từ bảng phụ lục của dự thảo.
Câu hỏi thường gặp
Sơn La thuộc vùng gió nào?
Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, cả 75 xã, phường của Sơn La thuộc vùng gió II. Nên tra đúng tên xã, phường để chọn cỡ xà gồ.
Phường Chiềng An (Sơn La) thuộc vùng gió nào?
Phường Chiềng An, Sơn La, thuộc vùng gió II, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 95 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-120, bước kèo 4 m dùng SF-160.
Mua xà gồ nhựa composite ở Sơn La liên hệ ở đâu?
Khách ở Sơn La gọi hoặc nhắn Zalo số miền Bắc của Santiago FRP, 0901128278, kèm bước kèo và tên xã, phường để nhận báo giá trọn hệ trong 24 giờ.
Bước kèo 3 m ở Sơn La dùng xà gồ composite cỡ nào?
Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m ở Sơn La thì dùng SF-120 (tối đa 3,5 m). Hàng xà gồ ở mép mái nên lớn hơn một cỡ.
