Xà gồ nhựa composite tại Bắc Ninh chọn theo bước kèo và vùng gió của từng xã, phường. Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Bắc Ninh có 95 xã, phường vùng gió II và 4 vùng III. Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m thì vùng II và III dùng SF-120.
Bắc Ninh thuộc vùng gió nào?
Bắc Ninh có xã, phường thuộc vùng gió II và III; nhiều nhất là vùng II với 95 trên 99 xã, phường. Số liệu theo từng vùng:
| Vùng gió | Áp lực gió W0 (daN/m²) | Số xã, phường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| II | 95 | 95 | khoảng 96% |
| III | 125 | 4 | khoảng 4% |
Vùng III gồm xã Dương Hưu, xã Tây Yên Tử, xã Trung Chính và xã Trung Kênh. Mái ở xã, phường vùng III cần xà gồ lớn hơn và bắt vít dày hơn ở mép mái; xem gió bão tốc mái bắt đầu từ đâu.
Chọn cỡ xà gồ composite ở Bắc Ninh theo bước kèo
Cỡ xà gồ composite ở Bắc Ninh là mã nhỏ nhất có bước kèo tối đa lớn hơn hoặc bằng bước kèo thực tế, đọc ở cột vùng gió của xã:
| Bước kèo | Vùng II | Vùng III |
|---|---|---|
| 1,5 m | SF-60 | SF-80 |
| 2,0 m | SF-80 | SF-80 |
| 2,5 m | SF-100 | SF-100 |
| 3,0 m | SF-120 | SF-120 |
| 3,5 m | SF-120 | SF-160 |
| 4,0 m | SF-160 | SF-160 |
| 5,0 m | SF-220 | SF-220 |
| 6,0 m | SF-220 | Thêm kèo phụ |
Điều kiện của bảng: mái tôn nhựa hoặc ngói nhựa, xà gồ gác đơn giữa hai vì kèo, cách nhau 660 mm, độ võng giới hạn L/200; bảng đang được kỹ sư kết cấu thẩm tra. Hàng xà gồ trong dải 1,5 m dọc mép mái nên lớn hơn một cỡ. Đặt xà gồ khác 660 mm thì tra bảng ở bài khoảng cách xà gồ mái tôn.
Mái 600 m² ở Bắc Ninh cần bao nhiêu xà gồ?
Một mái trại gà rộng 600 m² ở xã vùng gió II của Bắc Ninh, bước kèo 3 m, xà gồ cách 660 mm, dùng SF-120 (bắc tối đa 3,5 m): cần khoảng 910 m xà gồ, nặng khoảng 2.150 kg, và khoảng 303 bộ liên kết inox 304. Cách tính ở bài mái tôn cần bao nhiêu xà gồ.
Tra vùng gió từng xã, phường của Bắc Ninh
Vùng gió và mã xà gồ gợi ý cho cả 99 xã, phường của Bắc Ninh có trong bảng dưới. Trên điện thoại, dùng chức năng tìm trong trang để tìm nhanh tên xã, hoặc gõ tên xã vào ô tra trên trang chủ.
| Xã, phường | Vùng gió | Kèo 2 m | Kèo 3 m | Kèo 4 m |
|---|---|---|---|---|
| Phường Bồng Lai | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bắc Giang | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Cảnh Thụy | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Chũ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Đa Mai | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Đào Viên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Đồng Nguyên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hạp Lĩnh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Kinh Bắc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Mão Điền | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Nam Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Nếnh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Ninh Xá | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Nhân Hòa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phù Khê | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phương Liễu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phượng Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Quế Võ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Song Liễu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tam Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân An | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tân Tiến | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tiền Phong | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tự Lạn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Từ Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Thuận Thành | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Trạm Lộ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Trí Quả | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Vân Hà | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Việt Yên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Võ Cường | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Vũ Ninh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Yên Dũng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã An Lạc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bảo Đài | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bắc Lũng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Biển Động | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Biên Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bố Hạ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cao Đức | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cẩm Lý | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chi Lăng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Dương Hưu | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đại Đồng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đại Lai | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đại Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đèo Gia | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đông Cứu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đồng Kỳ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đông Phú | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đồng Việt | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Gia Bình | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hiệp Hòa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hoàng Vân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hợp Thịnh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Kép | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Kiên Lao | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lạng Giang | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lâm Thao | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Liên Bão | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lục Nam | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lục Ngạn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lục Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lương Tài | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mỹ Thái | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nam Dương | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nghĩa Phương | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ngọc Thiện | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nhã Nam | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nhân Thắng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phật Tích | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phù Lãng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phúc Hòa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Quang Trung | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sa Lý | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sơn Động | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sơn Hải | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tam Đa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tam Giang | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tam Tiến | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Chi | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Dĩnh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Yên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tây Yên Tử | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tiên Du | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tiên Lục | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tuấn Đạo | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trung Chính | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trung Kênh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trường Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Văn Môn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vân Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xuân Cẩm | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xuân Lương | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Định | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Phong | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Thế | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Trung | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
Bắc Ninh mới gồm những tỉnh cũ nào?
Từ ngày 1/7/2025, Bắc Ninh gồm địa bàn Bắc Ninh cũ và Bắc Giang. Khách ở Bắc Giang cũ tra theo tên xã, phường mới trong bảng trên và đặt hàng như khách ở Bắc Ninh.
Mái nào ở Bắc Ninh nên dùng xà gồ composite?
Ở Bắc Ninh, xà gồ composite đáng dùng nhất cho trại gà, trại heo, nhà màng trồng rau và xưởng có hóa chất, nơi amoniac, hơi ẩm, phân bón làm xà gồ thép rỉ nhanh. Nhà ở khô ráo thì xà gồ thép mạ kẽm rẻ hơn và đủ dùng. Đọc thêm mái trại chăn nuôi và xà gồ nhà màng.
Đặt xà gồ composite ở Bắc Ninh thế nào?
Khách ở Bắc Ninh gửi bước kèo, diện tích hoặc chiều dài mái và tên xã, phường qua Zalo hoặc gọi số miền Bắc 0901128278. Santiago tính mã xà gồ, số mét, số bộ liên kết và báo giá trọn hệ trong 24 giờ; xà gồ được cắt theo bước kèo, khoan lỗ sẵn, kèm bộ liên kết inox 304 và nắp bịt đầu. Văn phòng miền Bắc của Santiago FRP: 26 Liễu Giai, phường Ngọc Hà, TP Hà Nội. Xem các mã ở dòng xà gồ SF.
Nguồn tham khảo
- Dự thảo Sửa đổi 1 QCVN 02:2022/BXD, Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, bản tháng 6/2026 (đang lấy ý kiến). Santiago đếm số xã, phường theo vùng từ bảng phụ lục của dự thảo.
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (có hiệu lực từ 1/7/2025).
Câu hỏi thường gặp
Bắc Ninh thuộc vùng gió nào?
Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Bắc Ninh có 95 xã, phường vùng gió II và 4 vùng III. Nên tra đúng tên xã, phường để chọn cỡ xà gồ.
Phường Bồng Lai (Bắc Ninh) thuộc vùng gió nào?
Phường Bồng Lai, Bắc Ninh, thuộc vùng gió II, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 95 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-120, bước kèo 4 m dùng SF-160.
Xã Dương Hưu (Bắc Ninh) thuộc vùng gió nào?
Xã Dương Hưu, Bắc Ninh, thuộc vùng gió III, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 125 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-120, bước kèo 4 m dùng SF-160.
Mua xà gồ nhựa composite ở Bắc Giang liên hệ ở đâu?
Từ 1/7/2025, Bắc Giang thuộc Bắc Ninh. Khách ở Bắc Giang gọi hoặc nhắn Zalo số miền Bắc của Santiago FRP, 0901128278, kèm bước kèo và tên xã, phường để nhận báo giá trọn hệ trong 24 giờ.
Bước kèo 3 m ở Bắc Ninh dùng xà gồ composite cỡ nào?
Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m ở Bắc Ninh thì vùng II và III dùng SF-120. Hàng xà gồ ở mép mái nên lớn hơn một cỡ.
