Xà gồ nhựa composite tại Hưng Yên chọn theo bước kèo và vùng gió của từng xã, phường. Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Hưng Yên có 7 xã, phường vùng gió II, 32 vùng III và 65 vùng IV. Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m thì vùng II và III dùng SF-120, vùng IV dùng SF-160.
Hưng Yên thuộc vùng gió nào?
Hưng Yên có xã, phường thuộc vùng gió II, III và IV; nhiều nhất là vùng IV với 65 trên 104 xã, phường. Số liệu theo từng vùng:
| Vùng gió | Áp lực gió W0 (daN/m²) | Số xã, phường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| II | 95 | 7 | khoảng 7% |
| III | 125 | 32 | khoảng 31% |
| IV | 155 | 65 | khoảng 62% |
Vùng II gồm xã Đại Đồng, xã Lạc Đạo, xã Mễ Sở, xã Nghĩa Trụ, xã Như Quỳnh, xã Phụng Công và xã Văn Giang. 32 xã, phường vùng III có tên trong bảng tra cuối bài. Mái ở xã, phường vùng IV cần xà gồ lớn hơn và bắt vít dày hơn ở mép mái; xem gió bão tốc mái bắt đầu từ đâu.
Chọn cỡ xà gồ composite ở Hưng Yên theo bước kèo
Cỡ xà gồ composite ở Hưng Yên là mã nhỏ nhất có bước kèo tối đa lớn hơn hoặc bằng bước kèo thực tế, đọc ở cột vùng gió của xã:
| Bước kèo | Vùng II | Vùng III | Vùng IV |
|---|---|---|---|
| 1,5 m | SF-60 | SF-80 | SF-80 |
| 2,0 m | SF-80 | SF-80 | SF-100 |
| 2,5 m | SF-100 | SF-100 | SF-120 |
| 3,0 m | SF-120 | SF-120 | SF-160 |
| 3,5 m | SF-120 | SF-160 | SF-160 |
| 4,0 m | SF-160 | SF-160 | SF-220 |
| 5,0 m | SF-220 | SF-220 | SF-220 |
| 6,0 m | SF-220 | Thêm kèo phụ | Thêm kèo phụ |
Điều kiện của bảng: mái tôn nhựa hoặc ngói nhựa, xà gồ gác đơn giữa hai vì kèo, cách nhau 660 mm, độ võng giới hạn L/200; bảng đang được kỹ sư kết cấu thẩm tra. Hàng xà gồ trong dải 1,5 m dọc mép mái nên lớn hơn một cỡ. Đặt xà gồ khác 660 mm thì tra bảng ở bài khoảng cách xà gồ mái tôn.
Mái 600 m² ở Hưng Yên cần bao nhiêu xà gồ?
Một mái nhà kho, trại nuôi gần biển rộng 600 m² ở xã vùng gió IV của Hưng Yên, bước kèo 3 m, xà gồ cách 660 mm, dùng SF-160 (bắc tối đa 3,8 m): cần khoảng 910 m xà gồ, nặng khoảng 3.270 kg, và khoảng 303 bộ liên kết inox 304. Cách tính ở bài mái tôn cần bao nhiêu xà gồ.
Tra vùng gió từng xã, phường của Hưng Yên
Vùng gió và mã xà gồ gợi ý cho cả 104 xã, phường của Hưng Yên có trong bảng dưới. Trên điện thoại, dùng chức năng tìm trong trang để tìm nhanh tên xã, hoặc gõ tên xã vào ô tra trên trang chủ.
| Xã, phường | Vùng gió | Kèo 2 m | Kèo 3 m | Kèo 4 m |
|---|---|---|---|---|
| Phường Đường Hào | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hồng Châu | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Mỹ Hào | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phố Hiến | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Sơn Nam | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Thái Bình | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Thượng Hồng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Trà Lý | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Trần Hưng Đạo | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Trần Lãm | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Vũ Phúc | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã A Sào | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Ái Quốc | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Ân Thi | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bắc Đông Hưng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Bắc Đông Quan | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Bắc Tiên Hưng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Bắc Thái Ninh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Bắc Thụy Anh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Bình Định | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Bình Nguyên | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Bình Thanh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Châu Ninh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chí Minh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Diên Hà | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Đại Đồng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đoàn Đào | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đồng Bằng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Đồng Châu | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Đông Hưng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Đông Quan | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Đông Tiền Hải | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Đông Tiên Hưng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Đông Thái Ninh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Đông Thụy Anh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Đức Hợp | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hiệp Cường | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hoàn Long | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hoàng Hoa Thám | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hồng Minh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hồng Quang | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hồng Vũ | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hưng Hà | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hưng Phú | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Kiến Xương | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Khoái Châu | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lạc Đạo | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lê Lợi | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Lê Quý Đôn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Long Hưng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Lương Bằng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mễ Sở | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Minh Thọ | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nam Cường | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nam Đông Hưng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nam Tiền Hải | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nam Tiên Hưng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nam Thái Ninh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nam Thụy Anh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nghĩa Dân | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nghĩa Trụ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ngọc Lâm | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nguyễn Du | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nguyễn Trãi | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nguyễn Văn Linh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ngự Thiên | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Như Quỳnh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phạm Ngũ Lão | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phụ Dực | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Phụng Công | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Quang Hưng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Quang Lịch | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Quỳnh An | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Quỳnh Phụ | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tân Hưng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Tiến | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tân Thuận | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tây Tiền Hải | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tây Thái Ninh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tây Thụy Anh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tiền Hải | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tiên Hoa | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tiên Hưng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tiên La | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tiên Lữ | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tiên Tiến | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tống Trân | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thái Ninh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Thái Thụy | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Thần Khê | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Thụy Anh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Thư Trì | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Thư Vũ | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Trà Giang | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Triệu Việt Vương | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vạn Xuân | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Văn Giang | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Việt Tiến | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Việt Yên | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vũ Quý | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Vũ Tiên | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Vũ Thư | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Xuân Trúc | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Mỹ | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
Hưng Yên mới gồm những tỉnh cũ nào?
Từ ngày 1/7/2025, Hưng Yên gồm địa bàn Hưng Yên cũ và Thái Bình. Khách ở Thái Bình cũ tra theo tên xã, phường mới trong bảng trên và đặt hàng như khách ở Hưng Yên.
Mái nào ở Hưng Yên nên dùng xà gồ composite?
Ở Hưng Yên, xà gồ composite đáng dùng nhất cho mái nhà ven biển, ao tôm, kho cá, trại chăn nuôi và xưởng có hóa chất, nơi hơi muối, amoniac làm xà gồ thép rỉ nhanh. Nhà khô ráo xa biển thì xà gồ thép mạ kẽm rẻ hơn và đủ dùng. Đọc thêm mái nhà ven biển và mái trại chăn nuôi.
Đặt xà gồ composite ở Hưng Yên thế nào?
Khách ở Hưng Yên gửi bước kèo, diện tích hoặc chiều dài mái và tên xã, phường qua Zalo hoặc gọi số miền Bắc 0901128278. Santiago tính mã xà gồ, số mét, số bộ liên kết và báo giá trọn hệ trong 24 giờ; xà gồ được cắt theo bước kèo, khoan lỗ sẵn, kèm bộ liên kết inox 304 và nắp bịt đầu. Văn phòng miền Bắc của Santiago FRP: 26 Liễu Giai, phường Ngọc Hà, TP Hà Nội. Xem các mã ở dòng xà gồ SF.
Nguồn tham khảo
- Dự thảo Sửa đổi 1 QCVN 02:2022/BXD, Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, bản tháng 6/2026 (đang lấy ý kiến). Santiago đếm số xã, phường theo vùng từ bảng phụ lục của dự thảo.
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (có hiệu lực từ 1/7/2025).
Câu hỏi thường gặp
Hưng Yên thuộc vùng gió nào?
Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Hưng Yên có 7 xã, phường vùng gió II, 32 vùng III và 65 vùng IV. Nên tra đúng tên xã, phường để chọn cỡ xà gồ.
Phường Thái Bình (Hưng Yên) thuộc vùng gió nào?
Phường Thái Bình, Hưng Yên, thuộc vùng gió IV, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 155 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-160, bước kèo 4 m dùng SF-220.
Mua xà gồ nhựa composite ở Thái Bình liên hệ ở đâu?
Từ 1/7/2025, Thái Bình thuộc Hưng Yên. Khách ở Thái Bình gọi hoặc nhắn Zalo số miền Bắc của Santiago FRP, 0901128278, kèm bước kèo và tên xã, phường để nhận báo giá trọn hệ trong 24 giờ.
Bước kèo 3 m ở Hưng Yên dùng xà gồ composite cỡ nào?
Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m ở Hưng Yên thì vùng II và III dùng SF-120, vùng IV dùng SF-160. Hàng xà gồ ở mép mái nên lớn hơn một cỡ.
