Xà gồ nhựa composite tại Hải Phòng: vùng gió 114 xã, phường và cỡ nên dùng

Cập nhật 05/10/2026 · Santiago FRP

Xà gồ nhựa composite (FRP) tại TP. Hải Phòng, gồm cả Hải Dương cũ: vùng gió của 114 xã, phường, cỡ xà gồ SF-60 đến SF-220 theo bước kèo, ví dụ tính vật tư và số Zalo miền Bắc 0901128278.

Xà gồ nhựa composite tại Hải Phòng chọn theo bước kèo và vùng gió của từng xã, phường. Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Hải Phòng có 66 xã, phường vùng gió III, 47 vùng IV và 1 vùng V. Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m thì vùng III dùng SF-120, vùng IV và V dùng SF-160.

Hải Phòng thuộc vùng gió nào?

Hải Phòng có xã, phường thuộc vùng gió III, IV và V; nhiều nhất là vùng III với 66 trên 114 xã, phường. Số liệu theo từng vùng:

Vùng gióÁp lực gió W0 (daN/m²)Số xã, phườngTỷ lệ
III12566khoảng 58%
IV15547khoảng 41%
V1851khoảng 1%

47 xã, phường vùng IV có tên trong bảng tra cuối bài. Vùng V gồm đặc khu Bạch Long Vĩ. Mái ở xã, phường vùng V cần xà gồ lớn hơn và bắt vít dày hơn ở mép mái; xem gió bão tốc mái bắt đầu từ đâu.

Chọn cỡ xà gồ composite ở Hải Phòng theo bước kèo

Cỡ xà gồ composite ở Hải Phòng là mã nhỏ nhất có bước kèo tối đa lớn hơn hoặc bằng bước kèo thực tế, đọc ở cột vùng gió của xã:

Bước kèoVùng IIIVùng IVVùng V
1,5 mSF-80SF-80SF-80
2,0 mSF-80SF-100SF-100
2,5 mSF-100SF-120SF-120
3,0 mSF-120SF-160SF-160
3,5 mSF-160SF-160SF-160
4,0 mSF-160SF-220SF-220
5,0 mSF-220SF-220Thêm kèo phụ
6,0 mThêm kèo phụThêm kèo phụThêm kèo phụ

Điều kiện của bảng: mái tôn nhựa hoặc ngói nhựa, xà gồ gác đơn giữa hai vì kèo, cách nhau 660 mm, độ võng giới hạn L/200; bảng đang được kỹ sư kết cấu thẩm tra. Hàng xà gồ trong dải 1,5 m dọc mép mái nên lớn hơn một cỡ. Đặt xà gồ khác 660 mm thì tra bảng ở bài khoảng cách xà gồ mái tôn.

Mái 600 m² ở Hải Phòng cần bao nhiêu xà gồ?

Một mái nhà kho, trại nuôi gần biển rộng 600 m² ở xã vùng gió III của Hải Phòng, bước kèo 3 m, xà gồ cách 660 mm, dùng SF-120 (bắc tối đa 3,2 m): cần khoảng 910 m xà gồ, nặng khoảng 2.150 kg, và khoảng 303 bộ liên kết inox 304. Cùng mái đó ở xã vùng V thì dùng SF-160, nặng khoảng 3.270 kg. Cách tính ở bài mái tôn cần bao nhiêu xà gồ.

Tra vùng gió từng xã, phường của Hải Phòng

Vùng gió và mã xà gồ gợi ý cho cả 114 xã, phường của Hải Phòng có trong bảng dưới. Trên điện thoại, dùng chức năng tìm trong trang để tìm nhanh tên xã, hoặc gõ tên xã vào ô tra trên trang chủ.

Xã, phườngVùng gióKèo 2 mKèo 3 mKèo 4 m
Phường Ái QuốcIIISF-80SF-120SF-160
Phường An BiênIVSF-100SF-160SF-220
Phường An DươngIVSF-100SF-160SF-220
Phường An HảiIVSF-100SF-160SF-220
Phường Bạch ĐằngIIISF-80SF-120SF-160
Phường An PhongIVSF-100SF-160SF-220
Phường Bắc An PhụIIISF-80SF-120SF-160
Phường Chí LinhIIISF-80SF-120SF-160
Phường Chu Văn AnIIISF-80SF-120SF-160
Phường Dương KinhIVSF-100SF-160SF-220
Phường Đồ SơnIVSF-100SF-160SF-220
Phường Đông HảiIVSF-100SF-160SF-220
Phường Gia ViênIVSF-100SF-160SF-220
Phường Hải AnIVSF-100SF-160SF-220
Phường Hải DươngIIISF-80SF-120SF-160
Phường Hòa BìnhIIISF-80SF-120SF-160
Phường Hồng AnIVSF-100SF-160SF-220
Phường Hồng BàngIVSF-100SF-160SF-220
Phường Hưng ĐạoIVSF-100SF-160SF-220
Phường Kiến AnIVSF-100SF-160SF-220
Phường Kinh MônIIISF-80SF-120SF-160
Phường Lê ChânIVSF-100SF-160SF-220
Phường Lê Đại HànhIIISF-80SF-120SF-160
Phường Lê Ích MộcIIISF-80SF-120SF-160
Phường Lê Thanh NghịIIISF-80SF-120SF-160
Phường Lưu KiếmIIISF-80SF-120SF-160
Phường Nam Đồ SơnIVSF-100SF-160SF-220
Phường Nam ĐồngIIISF-80SF-120SF-160
Phường Nam TriệuIIISF-80SF-120SF-160
Phường Ngô QuyềnIVSF-100SF-160SF-220
Phường Nguyễn Đại NăngIIISF-80SF-120SF-160
Phường Nguyễn TrãiIIISF-80SF-120SF-160
Phường Nhị ChiểuIIISF-80SF-120SF-160
Phường Phạm Sư MạnhIIISF-80SF-120SF-160
Phường Phù LiễnIVSF-100SF-160SF-220
Phường Tân HưngIIISF-80SF-120SF-160
Phường Tứ MinhIIISF-80SF-120SF-160
Phường Thạch KhôiIIISF-80SF-120SF-160
Phường Thành ĐôngIIISF-80SF-120SF-160
Phường Thiên HươngIIISF-80SF-120SF-160
Phường Thủy NguyênIIISF-80SF-120SF-160
Phường Trần Hưng ĐạoIIISF-80SF-120SF-160
Phường Trần LiễuIIISF-80SF-120SF-160
Phường Trần Nhân TôngIIISF-80SF-120SF-160
Phường Việt HòaIVSF-100SF-160SF-220
Xã An HưngIVSF-100SF-160SF-220
Xã An KhánhIVSF-100SF-160SF-220
Xã An LãoIVSF-100SF-160SF-220
Xã An PhúIIISF-80SF-120SF-160
Xã An QuangIVSF-100SF-160SF-220
Xã An ThànhIIISF-80SF-120SF-160
Xã An TrườngIVSF-100SF-160SF-220
Xã Bắc Thanh MiệnIIISF-80SF-120SF-160
Xã Bình GiangIIISF-80SF-120SF-160
Xã Cẩm GiangIIISF-80SF-120SF-160
Xã Cẩm GiàngIIISF-80SF-120SF-160
Xã Chấn HưngIVSF-100SF-160SF-220
Xã Chí MinhIVSF-100SF-160SF-220
Xã Đại SơnIVSF-100SF-160SF-220
Xã Đường AnIIISF-80SF-120SF-160
Xã Gia LộcIIISF-80SF-120SF-160
Xã Gia PhúcIIISF-80SF-120SF-160
Xã Hà BắcIIISF-80SF-120SF-160
Xã Hà ĐôngIIISF-80SF-120SF-160
Xã Hà NamIIISF-80SF-120SF-160
Xã Hà TâyIIISF-80SF-120SF-160
Xã Hải HưngIIISF-80SF-120SF-160
Xã Hồng ChâuIIISF-80SF-120SF-160
Xã Hợp TiếnIIISF-80SF-120SF-160
Xã Hùng ThắngIVSF-100SF-160SF-220
Xã Kẻ SặtIIISF-80SF-120SF-160
Xã Kiến HảiIVSF-100SF-160SF-220
Xã Kiến HưngIVSF-100SF-160SF-220
Xã Kiến MinhIVSF-100SF-160SF-220
Xã Kiến ThụyIVSF-100SF-160SF-220
Xã Kim ThànhIIISF-80SF-120SF-160
Xã Khúc Thừa DụIIISF-80SF-120SF-160
Xã Lạc PhượngIVSF-100SF-160SF-220
Xã Lai KhêIIISF-80SF-120SF-160
Xã Mao ĐiềnIIISF-80SF-120SF-160
Xã Nam An PhụIIISF-80SF-120SF-160
Xã Nam SáchIIISF-80SF-120SF-160
Xã Nam Thanh MiệnIIISF-80SF-120SF-160
Xã Ninh GiangIIISF-80SF-120SF-160
Xã Nghi DươngIVSF-100SF-160SF-220
Xã Nguyễn Bỉnh KhiêmIVSF-100SF-160SF-220
Xã Nguyên GiápIVSF-100SF-160SF-220
Xã Nguyễn Lương BằngIIISF-80SF-120SF-160
Xã Phú TháiIIISF-80SF-120SF-160
Xã Quyết ThắngIVSF-100SF-160SF-220
Xã Tân AnIIISF-80SF-120SF-160
Xã Tân KỳIVSF-100SF-160SF-220
Xã Tân MinhIVSF-100SF-160SF-220
Xã Tiên LãngIVSF-100SF-160SF-220
Xã Tiên MinhIVSF-100SF-160SF-220
Xã Tuệ TĩnhIIISF-80SF-120SF-160
Xã Tứ KỳIVSF-100SF-160SF-220
Xã Thái TânIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thanh HàIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thanh MiệnIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thượng HồngIIISF-80SF-120SF-160
Xã Trần PhúIIISF-80SF-120SF-160
Xã Trường TânIIISF-80SF-120SF-160
Xã Việt KhêIIISF-80SF-120SF-160
Xã Vĩnh AmIVSF-100SF-160SF-220
Xã Vĩnh BảoIVSF-100SF-160SF-220
Xã Vĩnh HảiIVSF-100SF-160SF-220
Xã Vĩnh HòaIIISF-80SF-120SF-160
Xã Vĩnh LạiIIISF-80SF-120SF-160
Xã Vĩnh ThịnhIVSF-100SF-160SF-220
Xã Vĩnh ThuậnIVSF-100SF-160SF-220
Xã Yết KiêuIIISF-80SF-120SF-160
Đặc khu Bạch Long VĩVSF-100SF-160SF-220
Đặc khu Cát HảiIVSF-100SF-160SF-220

Hải Phòng mới gồm những tỉnh cũ nào?

Từ ngày 1/7/2025, Hải Phòng gồm địa bàn Hải Phòng cũ và Hải Dương. Khách ở Hải Dương cũ tra theo tên xã, phường mới trong bảng trên và đặt hàng như khách ở Hải Phòng.

Mái nào ở Hải Phòng nên dùng xà gồ composite?

Ở Hải Phòng, xà gồ composite đáng dùng nhất cho mái nhà ven biển, ao tôm, kho cá, trại chăn nuôi và xưởng có hóa chất, nơi hơi muối, amoniac làm xà gồ thép rỉ nhanh. Nhà khô ráo xa biển thì xà gồ thép mạ kẽm rẻ hơn và đủ dùng. Đọc thêm mái nhà ven biển và mái trại chăn nuôi.

Đặt xà gồ composite ở Hải Phòng thế nào?

Khách ở Hải Phòng gửi bước kèo, diện tích hoặc chiều dài mái và tên xã, phường qua Zalo hoặc gọi số miền Bắc 0901128278. Santiago tính mã xà gồ, số mét, số bộ liên kết và báo giá trọn hệ trong 24 giờ; xà gồ được cắt theo bước kèo, khoan lỗ sẵn, kèm bộ liên kết inox 304 và nắp bịt đầu. Văn phòng miền Bắc của Santiago FRP: 26 Liễu Giai, phường Ngọc Hà, TP Hà Nội. Xem các mã ở dòng xà gồ SF.

Nguồn tham khảo

  • Dự thảo Sửa đổi 1 QCVN 02:2022/BXD, Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, bản tháng 6/2026 (đang lấy ý kiến). Santiago đếm số xã, phường theo vùng từ bảng phụ lục của dự thảo.
  • Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (có hiệu lực từ 1/7/2025).

Câu hỏi thường gặp

Hải Phòng thuộc vùng gió nào?

Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Hải Phòng có 66 xã, phường vùng gió III, 47 vùng IV và 1 vùng V. Nên tra đúng tên xã, phường để chọn cỡ xà gồ.

Phường Ái Quốc (Hải Phòng) thuộc vùng gió nào?

Phường Ái Quốc, Hải Phòng, thuộc vùng gió III, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 125 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-120, bước kèo 4 m dùng SF-160.

Đặc khu Bạch Long Vĩ (Hải Phòng) thuộc vùng gió nào?

Đặc khu Bạch Long Vĩ, Hải Phòng, thuộc vùng gió V, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 185 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-160, bước kèo 4 m dùng SF-220.

Mua xà gồ nhựa composite ở Hải Dương liên hệ ở đâu?

Từ 1/7/2025, Hải Dương thuộc Hải Phòng. Khách ở Hải Dương gọi hoặc nhắn Zalo số miền Bắc của Santiago FRP, 0901128278, kèm bước kèo và tên xã, phường để nhận báo giá trọn hệ trong 24 giờ.

Bước kèo 3 m ở Hải Phòng dùng xà gồ composite cỡ nào?

Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m ở Hải Phòng thì vùng III dùng SF-120, vùng IV và V dùng SF-160. Hàng xà gồ ở mép mái nên lớn hơn một cỡ.

Cần xà gồ cho mái ở TP. Hải Phòng?

Gửi bước kèo và tên xã, phường, Santiago tính mã xà gồ, số lượng và báo giá trọn hệ trong 24 giờ.

Liên hệ báo giá

Để lại thông tin, Santiago gọi tư vấn ngay

Bạn hãy điền thông tin đầy đủ, Santiago sẽ gọi tư vấn bạn ngay nhé.

Hoặc gọi, nhắn Zalo theo khu vực

Miền Nam

0932 411 006

Miền Trung

0931 128 428

Miền Bắc

0901 128 278