Xà gồ nhựa composite tại Hải Phòng chọn theo bước kèo và vùng gió của từng xã, phường. Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Hải Phòng có 66 xã, phường vùng gió III, 47 vùng IV và 1 vùng V. Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m thì vùng III dùng SF-120, vùng IV và V dùng SF-160.
Hải Phòng thuộc vùng gió nào?
Hải Phòng có xã, phường thuộc vùng gió III, IV và V; nhiều nhất là vùng III với 66 trên 114 xã, phường. Số liệu theo từng vùng:
| Vùng gió | Áp lực gió W0 (daN/m²) | Số xã, phường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| III | 125 | 66 | khoảng 58% |
| IV | 155 | 47 | khoảng 41% |
| V | 185 | 1 | khoảng 1% |
47 xã, phường vùng IV có tên trong bảng tra cuối bài. Vùng V gồm đặc khu Bạch Long Vĩ. Mái ở xã, phường vùng V cần xà gồ lớn hơn và bắt vít dày hơn ở mép mái; xem gió bão tốc mái bắt đầu từ đâu.
Chọn cỡ xà gồ composite ở Hải Phòng theo bước kèo
Cỡ xà gồ composite ở Hải Phòng là mã nhỏ nhất có bước kèo tối đa lớn hơn hoặc bằng bước kèo thực tế, đọc ở cột vùng gió của xã:
| Bước kèo | Vùng III | Vùng IV | Vùng V |
|---|---|---|---|
| 1,5 m | SF-80 | SF-80 | SF-80 |
| 2,0 m | SF-80 | SF-100 | SF-100 |
| 2,5 m | SF-100 | SF-120 | SF-120 |
| 3,0 m | SF-120 | SF-160 | SF-160 |
| 3,5 m | SF-160 | SF-160 | SF-160 |
| 4,0 m | SF-160 | SF-220 | SF-220 |
| 5,0 m | SF-220 | SF-220 | Thêm kèo phụ |
| 6,0 m | Thêm kèo phụ | Thêm kèo phụ | Thêm kèo phụ |
Điều kiện của bảng: mái tôn nhựa hoặc ngói nhựa, xà gồ gác đơn giữa hai vì kèo, cách nhau 660 mm, độ võng giới hạn L/200; bảng đang được kỹ sư kết cấu thẩm tra. Hàng xà gồ trong dải 1,5 m dọc mép mái nên lớn hơn một cỡ. Đặt xà gồ khác 660 mm thì tra bảng ở bài khoảng cách xà gồ mái tôn.
Mái 600 m² ở Hải Phòng cần bao nhiêu xà gồ?
Một mái nhà kho, trại nuôi gần biển rộng 600 m² ở xã vùng gió III của Hải Phòng, bước kèo 3 m, xà gồ cách 660 mm, dùng SF-120 (bắc tối đa 3,2 m): cần khoảng 910 m xà gồ, nặng khoảng 2.150 kg, và khoảng 303 bộ liên kết inox 304. Cùng mái đó ở xã vùng V thì dùng SF-160, nặng khoảng 3.270 kg. Cách tính ở bài mái tôn cần bao nhiêu xà gồ.
Tra vùng gió từng xã, phường của Hải Phòng
Vùng gió và mã xà gồ gợi ý cho cả 114 xã, phường của Hải Phòng có trong bảng dưới. Trên điện thoại, dùng chức năng tìm trong trang để tìm nhanh tên xã, hoặc gõ tên xã vào ô tra trên trang chủ.
| Xã, phường | Vùng gió | Kèo 2 m | Kèo 3 m | Kèo 4 m |
|---|---|---|---|---|
| Phường Ái Quốc | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường An Biên | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường An Dương | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường An Hải | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Bạch Đằng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường An Phong | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Bắc An Phụ | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Chí Linh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Chu Văn An | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Dương Kinh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Đồ Sơn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Đông Hải | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Gia Viên | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Hải An | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Hải Dương | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hòa Bình | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hồng An | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Hồng Bàng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Hưng Đạo | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Kiến An | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Kinh Môn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Lê Chân | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Lê Đại Hành | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Lê Ích Mộc | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Lê Thanh Nghị | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Lưu Kiếm | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Nam Đồ Sơn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Nam Đồng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Nam Triệu | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Ngô Quyền | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Nguyễn Đại Năng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Nguyễn Trãi | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Nhị Chiểu | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phạm Sư Mạnh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phù Liễn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Tân Hưng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tứ Minh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Thạch Khôi | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Thành Đông | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Thiên Hương | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Thủy Nguyên | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Trần Hưng Đạo | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Trần Liễu | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Trần Nhân Tông | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Việt Hòa | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã An Hưng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã An Khánh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã An Lão | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã An Phú | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã An Quang | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã An Thành | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã An Trường | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Bắc Thanh Miện | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bình Giang | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cẩm Giang | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cẩm Giàng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chấn Hưng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Chí Minh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Đại Sơn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Đường An | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Gia Lộc | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Gia Phúc | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hà Bắc | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hà Đông | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hà Nam | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hà Tây | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hải Hưng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hồng Châu | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hợp Tiến | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hùng Thắng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Kẻ Sặt | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Kiến Hải | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Kiến Hưng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Kiến Minh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Kiến Thụy | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Kim Thành | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Khúc Thừa Dụ | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lạc Phượng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Lai Khê | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mao Điền | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nam An Phụ | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nam Sách | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nam Thanh Miện | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ninh Giang | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nghi Dương | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nguyên Giáp | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nguyễn Lương Bằng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phú Thái | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Quyết Thắng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tân An | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tân Kỳ | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tân Minh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tiên Lãng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tiên Minh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tuệ Tĩnh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tứ Kỳ | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Thái Tân | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thanh Hà | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thanh Miện | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thượng Hồng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trần Phú | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trường Tân | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Việt Khê | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vĩnh Am | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Vĩnh Bảo | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Vĩnh Hải | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Vĩnh Hòa | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vĩnh Lại | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vĩnh Thịnh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Vĩnh Thuận | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Yết Kiêu | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Đặc khu Bạch Long Vĩ | V | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Đặc khu Cát Hải | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
Hải Phòng mới gồm những tỉnh cũ nào?
Từ ngày 1/7/2025, Hải Phòng gồm địa bàn Hải Phòng cũ và Hải Dương. Khách ở Hải Dương cũ tra theo tên xã, phường mới trong bảng trên và đặt hàng như khách ở Hải Phòng.
Mái nào ở Hải Phòng nên dùng xà gồ composite?
Ở Hải Phòng, xà gồ composite đáng dùng nhất cho mái nhà ven biển, ao tôm, kho cá, trại chăn nuôi và xưởng có hóa chất, nơi hơi muối, amoniac làm xà gồ thép rỉ nhanh. Nhà khô ráo xa biển thì xà gồ thép mạ kẽm rẻ hơn và đủ dùng. Đọc thêm mái nhà ven biển và mái trại chăn nuôi.
Đặt xà gồ composite ở Hải Phòng thế nào?
Khách ở Hải Phòng gửi bước kèo, diện tích hoặc chiều dài mái và tên xã, phường qua Zalo hoặc gọi số miền Bắc 0901128278. Santiago tính mã xà gồ, số mét, số bộ liên kết và báo giá trọn hệ trong 24 giờ; xà gồ được cắt theo bước kèo, khoan lỗ sẵn, kèm bộ liên kết inox 304 và nắp bịt đầu. Văn phòng miền Bắc của Santiago FRP: 26 Liễu Giai, phường Ngọc Hà, TP Hà Nội. Xem các mã ở dòng xà gồ SF.
Nguồn tham khảo
- Dự thảo Sửa đổi 1 QCVN 02:2022/BXD, Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, bản tháng 6/2026 (đang lấy ý kiến). Santiago đếm số xã, phường theo vùng từ bảng phụ lục của dự thảo.
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (có hiệu lực từ 1/7/2025).
Câu hỏi thường gặp
Hải Phòng thuộc vùng gió nào?
Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Hải Phòng có 66 xã, phường vùng gió III, 47 vùng IV và 1 vùng V. Nên tra đúng tên xã, phường để chọn cỡ xà gồ.
Phường Ái Quốc (Hải Phòng) thuộc vùng gió nào?
Phường Ái Quốc, Hải Phòng, thuộc vùng gió III, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 125 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-120, bước kèo 4 m dùng SF-160.
Đặc khu Bạch Long Vĩ (Hải Phòng) thuộc vùng gió nào?
Đặc khu Bạch Long Vĩ, Hải Phòng, thuộc vùng gió V, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 185 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-160, bước kèo 4 m dùng SF-220.
Mua xà gồ nhựa composite ở Hải Dương liên hệ ở đâu?
Từ 1/7/2025, Hải Dương thuộc Hải Phòng. Khách ở Hải Dương gọi hoặc nhắn Zalo số miền Bắc của Santiago FRP, 0901128278, kèm bước kèo và tên xã, phường để nhận báo giá trọn hệ trong 24 giờ.
Bước kèo 3 m ở Hải Phòng dùng xà gồ composite cỡ nào?
Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m ở Hải Phòng thì vùng III dùng SF-120, vùng IV và V dùng SF-160. Hàng xà gồ ở mép mái nên lớn hơn một cỡ.
