Xà gồ nhựa composite tại Hà Nội chọn theo bước kèo và vùng gió của từng xã, phường. Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Hà Nội có 116 xã, phường vùng gió II và 10 vùng III. Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m thì vùng II và III dùng SF-120.
Hà Nội thuộc vùng gió nào?
Hà Nội có xã, phường thuộc vùng gió II và III; nhiều nhất là vùng II với 116 trên 126 xã, phường. Số liệu theo từng vùng:
| Vùng gió | Áp lực gió W0 (daN/m²) | Số xã, phường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| II | 95 | 116 | khoảng 92% |
| III | 125 | 10 | khoảng 8% |
Vùng III gồm xã Chuyên Mỹ, xã Chương Dương, xã Đại Xuyên, xã Hòa Xá, xã Hương Sơn, xã Mỹ Đức, xã Phú Xuyên, xã Phượng Dực, xã Ứng Hòa và xã Vân Đình. Mái ở xã, phường vùng III cần xà gồ lớn hơn và bắt vít dày hơn ở mép mái; xem gió bão tốc mái bắt đầu từ đâu.
Chọn cỡ xà gồ composite ở Hà Nội theo bước kèo
Cỡ xà gồ composite ở Hà Nội là mã nhỏ nhất có bước kèo tối đa lớn hơn hoặc bằng bước kèo thực tế, đọc ở cột vùng gió của xã:
| Bước kèo | Vùng II | Vùng III |
|---|---|---|
| 1,5 m | SF-60 | SF-80 |
| 2,0 m | SF-80 | SF-80 |
| 2,5 m | SF-100 | SF-100 |
| 3,0 m | SF-120 | SF-120 |
| 3,5 m | SF-120 | SF-160 |
| 4,0 m | SF-160 | SF-160 |
| 5,0 m | SF-220 | SF-220 |
| 6,0 m | SF-220 | Thêm kèo phụ |
Điều kiện của bảng: mái tôn nhựa hoặc ngói nhựa, xà gồ gác đơn giữa hai vì kèo, cách nhau 660 mm, độ võng giới hạn L/200; bảng đang được kỹ sư kết cấu thẩm tra. Hàng xà gồ trong dải 1,5 m dọc mép mái nên lớn hơn một cỡ. Đặt xà gồ khác 660 mm thì tra bảng ở bài khoảng cách xà gồ mái tôn.
Mái 600 m² ở Hà Nội cần bao nhiêu xà gồ?
Một mái trại gà rộng 600 m² ở xã vùng gió II của Hà Nội, bước kèo 3 m, xà gồ cách 660 mm, dùng SF-120 (bắc tối đa 3,5 m): cần khoảng 910 m xà gồ, nặng khoảng 2.150 kg, và khoảng 303 bộ liên kết inox 304. Cách tính ở bài mái tôn cần bao nhiêu xà gồ.
Tra vùng gió từng xã, phường của Hà Nội
Vùng gió và mã xà gồ gợi ý cho cả 126 xã, phường của Hà Nội có trong bảng dưới. Trên điện thoại, dùng chức năng tìm trong trang để tìm nhanh tên xã, hoặc gõ tên xã vào ô tra trên trang chủ.
| Xã, phường | Vùng gió | Kèo 2 m | Kèo 3 m | Kèo 4 m |
|---|---|---|---|---|
| Phường Ba Đình | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bạch Mai | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Bồ Đề | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Cầu Giấy | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Cửa Nam | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Chương Mỹ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Dương Nội | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Đại Mỗ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Định Công | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Đống Đa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Đông Ngạc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Giảng Võ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hà Đông | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hai Bà Trưng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hoàn Kiếm | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hoàng Liệt | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hoàng Mai | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hồng Hà | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Kiến Hưng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Kim Liên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Khương Đình | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Láng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Lĩnh Nam | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Long Biên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Nghĩa Đô | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Ngọc Hà | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Ô Chợ Dừa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phú Diễn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phú Lương | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phú Thượng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phúc Lợi | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phương Liệt | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Sơn Tây | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tây Hồ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tây Mỗ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tây Tựu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tùng Thiện | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Từ Liêm | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tương Mai | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Thanh Liệt | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Thanh Xuân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Thượng Cát | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Việt Hưng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Vĩnh Hưng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Vĩnh Tuy | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Xuân Đỉnh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Xuân Phương | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Yên Hòa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Yên Nghĩa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Yên Sở | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã An Khánh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ba Vì | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bát Tràng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bất Bạt | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bình Minh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cổ Đô | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chuyên Mỹ | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chương Dương | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Dân Hòa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Dương Hòa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đa Phúc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đại Thanh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đại Xuyên | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đan Phượng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đoài Phương | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đông Anh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Gia Lâm | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hạ Bằng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hát Môn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hòa Lạc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hòa Phú | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hòa Xá | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hoài Đức | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hồng Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hồng Vân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hưng Đạo | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hương Sơn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Kiều Phú | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Kim Anh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Liên Minh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mê Linh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Minh Châu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mỹ Đức | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nam Phù | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nội Bài | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ngọc Hồi | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ô Diên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phú Cát | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phù Đổng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phú Nghĩa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phú Xuyên | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phúc Lộc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phúc Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phúc Thịnh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phúc Thọ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phượng Dực | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Quảng Bị | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Quang Minh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Quảng Oai | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Quốc Oai | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sóc Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Sơn Đồng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Suối Hai | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tam Hưng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tây Phương | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tiến Thắng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thạch Thất | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thanh Oai | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thanh Trì | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thiên Lộc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thuận An | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thư Lâm | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thượng Phúc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thường Tín | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trần Phú | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trung Giã | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ứng Hòa | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ứng Thiên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vân Đình | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vật Lại | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vĩnh Thanh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xuân Mai | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Bài | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Lãng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Xuân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
Mái nào ở Hà Nội nên dùng xà gồ composite?
Ở Hà Nội, xà gồ composite đáng dùng nhất cho trại gà, trại heo, nhà màng trồng rau và xưởng có hóa chất, nơi amoniac, hơi ẩm, phân bón làm xà gồ thép rỉ nhanh. Nhà ở khô ráo thì xà gồ thép mạ kẽm rẻ hơn và đủ dùng. Đọc thêm mái trại chăn nuôi và xà gồ nhà màng.
Đặt xà gồ composite ở Hà Nội thế nào?
Khách ở Hà Nội gửi bước kèo, diện tích hoặc chiều dài mái và tên xã, phường qua Zalo hoặc gọi số miền Bắc 0901128278. Santiago tính mã xà gồ, số mét, số bộ liên kết và báo giá trọn hệ trong 24 giờ; xà gồ được cắt theo bước kèo, khoan lỗ sẵn, kèm bộ liên kết inox 304 và nắp bịt đầu. Santiago FRP có văn phòng tại Hà Nội: 26 Liễu Giai, phường Ngọc Hà, TP Hà Nội. Xem các mã ở dòng xà gồ SF.
Nguồn tham khảo
- Dự thảo Sửa đổi 1 QCVN 02:2022/BXD, Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, bản tháng 6/2026 (đang lấy ý kiến). Santiago đếm số xã, phường theo vùng từ bảng phụ lục của dự thảo.
Câu hỏi thường gặp
Hà Nội thuộc vùng gió nào?
Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Hà Nội có 116 xã, phường vùng gió II và 10 vùng III. Nên tra đúng tên xã, phường để chọn cỡ xà gồ.
Phường Ba Đình (Hà Nội) thuộc vùng gió nào?
Phường Ba Đình, Hà Nội, thuộc vùng gió II, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 95 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-120, bước kèo 4 m dùng SF-160.
Xã Chuyên Mỹ (Hà Nội) thuộc vùng gió nào?
Xã Chuyên Mỹ, Hà Nội, thuộc vùng gió III, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 125 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-120, bước kèo 4 m dùng SF-160.
Mua xà gồ nhựa composite ở Hà Nội liên hệ ở đâu?
Khách ở Hà Nội gọi hoặc nhắn Zalo số miền Bắc của Santiago FRP, 0901128278, kèm bước kèo và tên xã, phường để nhận báo giá trọn hệ trong 24 giờ.
Bước kèo 3 m ở Hà Nội dùng xà gồ composite cỡ nào?
Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m ở Hà Nội thì vùng II và III dùng SF-120. Hàng xà gồ ở mép mái nên lớn hơn một cỡ.
