Xà gồ nhựa composite tại Lào Cai chọn theo bước kèo và vùng gió của từng xã, phường. Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Lào Cai có 48 xã, phường vùng gió I và 51 vùng II. Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m thì vùng I dùng SF-100, vùng II dùng SF-120.
Lào Cai thuộc vùng gió nào?
Lào Cai có xã, phường thuộc vùng gió I và II; nhiều nhất là vùng II với 51 trên 99 xã, phường. Số liệu theo từng vùng:
| Vùng gió | Áp lực gió W0 (daN/m²) | Số xã, phường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| I | 65 | 48 | khoảng 48% |
| II | 95 | 51 | khoảng 52% |
48 xã, phường vùng I có tên trong bảng tra cuối bài.
Chọn cỡ xà gồ composite ở Lào Cai theo bước kèo
Cỡ xà gồ composite ở Lào Cai là mã nhỏ nhất có bước kèo tối đa lớn hơn hoặc bằng bước kèo thực tế, đọc ở cột vùng gió của xã:
| Bước kèo | Vùng I | Vùng II |
|---|---|---|
| 1,5 m | SF-60 | SF-60 |
| 2,0 m | SF-80 | SF-80 |
| 2,5 m | SF-80 | SF-100 |
| 3,0 m | SF-100 | SF-120 |
| 3,5 m | SF-120 | SF-120 |
| 4,0 m | SF-120 | SF-160 |
| 5,0 m | SF-160 | SF-220 |
| 6,0 m | SF-220 | SF-220 |
Điều kiện của bảng: mái tôn nhựa hoặc ngói nhựa, xà gồ gác đơn giữa hai vì kèo, cách nhau 660 mm, độ võng giới hạn L/200; bảng đang được kỹ sư kết cấu thẩm tra. Hàng xà gồ trong dải 1,5 m dọc mép mái nên lớn hơn một cỡ. Đặt xà gồ khác 660 mm thì tra bảng ở bài khoảng cách xà gồ mái tôn.
Mái 600 m² ở Lào Cai cần bao nhiêu xà gồ?
Một mái trại gà rộng 600 m² ở xã vùng gió II của Lào Cai, bước kèo 3 m, xà gồ cách 660 mm, dùng SF-120 (bắc tối đa 3,5 m): cần khoảng 910 m xà gồ, nặng khoảng 2.150 kg, và khoảng 303 bộ liên kết inox 304. Cách tính ở bài mái tôn cần bao nhiêu xà gồ.
Tra vùng gió từng xã, phường của Lào Cai
Vùng gió và mã xà gồ gợi ý cho cả 99 xã, phường của Lào Cai có trong bảng dưới. Trên điện thoại, dùng chức năng tìm trong trang để tìm nhanh tên xã, hoặc gõ tên xã vào ô tra trên trang chủ.
| Xã, phường | Vùng gió | Kèo 2 m | Kèo 3 m | Kèo 4 m |
|---|---|---|---|---|
| Phường Âu Lâu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Cam Đường | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Cầu Thia | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Lào Cai | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Nam Cường | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Nghĩa Lộ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Sa Pa | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Trung Tâm | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Phường Văn Phú | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Yên Bái | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã A Mú Sung | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bản Hồ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bản Lầu | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bản Liền | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bản Xèo | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bảo Ái | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bảo Hà | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bảo Nhai | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bảo Thắng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bảo Yên | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Bát Xát | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bắc Hà | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Cảm Nhân | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cao Sơn | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Cát Thịnh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Cốc Lầu | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Cốc San | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Chấn Thịnh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Châu Quế | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Chế Tạo | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chiềng Ken | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Dền Sáng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Dương Quỳ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Đông Cuông | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Gia Hội | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Gia Phú | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hạnh Phúc | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Hợp Thành | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Hưng Khánh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Khánh Hòa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Khánh Yên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Khao Mang | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lao Chải | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lâm Giang | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Lâm Thượng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Liên Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Lục Yên | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Lùng Phình | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Lương Thịnh | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mậu A | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Minh Lương | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mỏ Vàng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Mù Cang Chải | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Bo | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Hum | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Mường Khương | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Mường Lai | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nậm Có | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nậm Chày | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nậm Xé | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nghĩa Đô | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Nghĩa Tâm | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Ngũ Chỉ Sơn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Púng Luông | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Pha Long | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phình Hồ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phong Dụ Hạ | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phong Dụ Thượng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phong Hải | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phúc Khánh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Phúc Lợi | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Quy Mông | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Si Ma Cai | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Sín Chéng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Sơn Lương | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tả Củ Tỷ | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tả Phìn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tả Van | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tà Xi Láng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Tằng Loỏng | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Hợp | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tân Lĩnh | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Tú Lệ | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thác Bà | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thượng Bằng La | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Thượng Hà | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Trạm Tấu | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trấn Yên | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trịnh Tường | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Văn Bàn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Văn Chấn | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Việt Hồng | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Võ Lao | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Xuân Ái | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Xuân Hòa | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Xuân Quang | I | SF-80 | SF-100 | SF-120 |
| Xã Y Tý | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Bình | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Yên Thành | II | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
Lào Cai mới gồm những tỉnh cũ nào?
Từ ngày 1/7/2025, Lào Cai gồm địa bàn Lào Cai cũ và Yên Bái. Khách ở Yên Bái cũ tra theo tên xã, phường mới trong bảng trên và đặt hàng như khách ở Lào Cai.
Mái nào ở Lào Cai nên dùng xà gồ composite?
Ở Lào Cai, xà gồ composite đáng dùng nhất cho trại gà, trại heo, nhà màng trồng rau và xưởng có hóa chất, nơi amoniac, hơi ẩm, phân bón làm xà gồ thép rỉ nhanh. Nhà ở khô ráo thì xà gồ thép mạ kẽm rẻ hơn và đủ dùng. Đọc thêm mái trại chăn nuôi và xà gồ nhà màng.
Đặt xà gồ composite ở Lào Cai thế nào?
Khách ở Lào Cai gửi bước kèo, diện tích hoặc chiều dài mái và tên xã, phường qua Zalo hoặc gọi số miền Bắc 0901128278. Santiago tính mã xà gồ, số mét, số bộ liên kết và báo giá trọn hệ trong 24 giờ; xà gồ được cắt theo bước kèo, khoan lỗ sẵn, kèm bộ liên kết inox 304 và nắp bịt đầu. Văn phòng miền Bắc của Santiago FRP: 26 Liễu Giai, phường Ngọc Hà, TP Hà Nội. Xem các mã ở dòng xà gồ SF.
Nguồn tham khảo
- Dự thảo Sửa đổi 1 QCVN 02:2022/BXD, Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, bản tháng 6/2026 (đang lấy ý kiến). Santiago đếm số xã, phường theo vùng từ bảng phụ lục của dự thảo.
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (có hiệu lực từ 1/7/2025).
Câu hỏi thường gặp
Lào Cai thuộc vùng gió nào?
Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Lào Cai có 48 xã, phường vùng gió I và 51 vùng II. Nên tra đúng tên xã, phường để chọn cỡ xà gồ.
Phường Âu Lâu (Lào Cai) thuộc vùng gió nào?
Phường Âu Lâu, Lào Cai, thuộc vùng gió II, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 95 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-120, bước kèo 4 m dùng SF-160.
Mua xà gồ nhựa composite ở Yên Bái liên hệ ở đâu?
Từ 1/7/2025, Yên Bái thuộc Lào Cai. Khách ở Yên Bái gọi hoặc nhắn Zalo số miền Bắc của Santiago FRP, 0901128278, kèm bước kèo và tên xã, phường để nhận báo giá trọn hệ trong 24 giờ.
Bước kèo 3 m ở Lào Cai dùng xà gồ composite cỡ nào?
Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m ở Lào Cai thì vùng I dùng SF-100, vùng II dùng SF-120. Hàng xà gồ ở mép mái nên lớn hơn một cỡ.
