Xà gồ nhựa composite tại Ninh Bình chọn theo bước kèo và vùng gió của từng xã, phường. Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Ninh Bình có 45 xã, phường vùng gió III và 84 vùng IV. Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m thì vùng III dùng SF-120, vùng IV dùng SF-160.
Ninh Bình thuộc vùng gió nào?
Ninh Bình có xã, phường thuộc vùng gió III và IV; nhiều nhất là vùng IV với 84 trên 129 xã, phường. Số liệu theo từng vùng:
| Vùng gió | Áp lực gió W0 (daN/m²) | Số xã, phường | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| III | 125 | 45 | khoảng 35% |
| IV | 155 | 84 | khoảng 65% |
45 xã, phường vùng III có tên trong bảng tra cuối bài. Mái ở xã, phường vùng IV cần xà gồ lớn hơn và bắt vít dày hơn ở mép mái; xem gió bão tốc mái bắt đầu từ đâu.
Chọn cỡ xà gồ composite ở Ninh Bình theo bước kèo
Cỡ xà gồ composite ở Ninh Bình là mã nhỏ nhất có bước kèo tối đa lớn hơn hoặc bằng bước kèo thực tế, đọc ở cột vùng gió của xã:
| Bước kèo | Vùng III | Vùng IV |
|---|---|---|
| 1,5 m | SF-80 | SF-80 |
| 2,0 m | SF-80 | SF-100 |
| 2,5 m | SF-100 | SF-120 |
| 3,0 m | SF-120 | SF-160 |
| 3,5 m | SF-160 | SF-160 |
| 4,0 m | SF-160 | SF-220 |
| 5,0 m | SF-220 | SF-220 |
| 6,0 m | Thêm kèo phụ | Thêm kèo phụ |
Điều kiện của bảng: mái tôn nhựa hoặc ngói nhựa, xà gồ gác đơn giữa hai vì kèo, cách nhau 660 mm, độ võng giới hạn L/200; bảng đang được kỹ sư kết cấu thẩm tra. Hàng xà gồ trong dải 1,5 m dọc mép mái nên lớn hơn một cỡ. Đặt xà gồ khác 660 mm thì tra bảng ở bài khoảng cách xà gồ mái tôn.
Mái 600 m² ở Ninh Bình cần bao nhiêu xà gồ?
Một mái nhà kho, trại nuôi gần biển rộng 600 m² ở xã vùng gió IV của Ninh Bình, bước kèo 3 m, xà gồ cách 660 mm, dùng SF-160 (bắc tối đa 3,8 m): cần khoảng 910 m xà gồ, nặng khoảng 3.270 kg, và khoảng 303 bộ liên kết inox 304. Cách tính ở bài mái tôn cần bao nhiêu xà gồ.
Tra vùng gió từng xã, phường của Ninh Bình
Vùng gió và mã xà gồ gợi ý cho cả 129 xã, phường của Ninh Bình có trong bảng dưới. Trên điện thoại, dùng chức năng tìm trong trang để tìm nhanh tên xã, hoặc gõ tên xã vào ô tra trên trang chủ.
| Xã, phường | Vùng gió | Kèo 2 m | Kèo 3 m | Kèo 4 m |
|---|---|---|---|---|
| Phường Châu Sơn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Duy Hà | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Duy Tân | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Duy Tiên | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Đông A | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Đông Hoa Lư | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Đồng Văn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hà Nam | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Hoa Lư | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Hồng Quang | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Kim Bảng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Kim Thanh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Lê Hồ | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Liêm Tuyền | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Lý Thường Kiệt | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Mỹ Lộc | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Nam Định | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Nam Hoa Lư | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Nguyễn Úy | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phủ Lý | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Phù Vân | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tam Chúc | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tam Điệp | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Tây Hoa Lư | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Tiên Sơn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Thành Nam | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Thiên Trường | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Trung Sơn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Phường Trường Thi | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Vị Khê | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Yên Sơn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Phường Yên Thắng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Bình An | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Bắc Lý | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Bình Giang | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Bình Lục | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Bình Minh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Bình Mỹ | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Bình Sơn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Cát Thành | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Cổ Lễ | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Cúc Phương | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Chất Bình | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Đại Hoàng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Định Hóa | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Đồng Thái | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Đồng Thịnh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Gia Hưng | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Gia Lâm | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Gia Phong | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Gia Tường | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Gia Trấn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Gia Vân | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Gia Viễn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Giao Bình | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Giao Hòa | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Giao Hưng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Giao Minh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Giao Ninh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Giao Phúc | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Giao Thủy | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hải An | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hải Anh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hải Hậu | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hải Hưng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hải Quang | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hải Tiến | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hải Thịnh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hải Xuân | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hiển Khánh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Hồng Phong | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Kim Đông | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Kim Sơn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Khánh Hội | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Khánh Nhạc | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Khánh Thiện | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Khánh Trung | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Lai Thành | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Liêm Hà | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Liên Minh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Lý Nhân | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Minh Tân | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Minh Thái | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nam Đồng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nam Hồng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nam Lý | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nam Minh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nam Ninh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nam Trực | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nam Xang | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Ninh Cường | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Ninh Giang | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nghĩa Hưng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nghĩa Lâm | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nghĩa Sơn | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Nhân Hà | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Nho Quan | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phát Diệm | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Phong Doanh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Phú Long | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Phú Sơn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Quang Hưng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Quang Thiện | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Quỹ Nhất | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Quỳnh Lưu | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Rạng Đông | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tân Minh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Tân Thanh | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thanh Bình | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thanh Lâm | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thanh Liêm | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Thanh Sơn | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trần Thương | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Trực Ninh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Vạn Thắng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Vĩnh Trụ | III | SF-80 | SF-120 | SF-160 |
| Xã Vụ Bản | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Vũ Dương | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Xuân Giang | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Xuân Hồng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Xuân Hưng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Xuân Trường | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Ý Yên | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Yên Cường | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Yên Đồng | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Yên Khánh | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Yên Mạc | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Yên Mô | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
| Xã Yên Từ | IV | SF-100 | SF-160 | SF-220 |
Ninh Bình mới gồm những tỉnh cũ nào?
Từ ngày 1/7/2025, Ninh Bình gồm địa bàn Ninh Bình cũ, Hà Nam và Nam Định. Khách ở Hà Nam và Nam Định cũ tra theo tên xã, phường mới trong bảng trên và đặt hàng như khách ở Ninh Bình.
Mái nào ở Ninh Bình nên dùng xà gồ composite?
Ở Ninh Bình, xà gồ composite đáng dùng nhất cho mái nhà ven biển, ao tôm, kho cá, trại chăn nuôi và xưởng có hóa chất, nơi hơi muối, amoniac làm xà gồ thép rỉ nhanh. Nhà khô ráo xa biển thì xà gồ thép mạ kẽm rẻ hơn và đủ dùng. Đọc thêm mái nhà ven biển và mái trại chăn nuôi.
Đặt xà gồ composite ở Ninh Bình thế nào?
Khách ở Ninh Bình gửi bước kèo, diện tích hoặc chiều dài mái và tên xã, phường qua Zalo hoặc gọi số miền Bắc 0901128278. Santiago tính mã xà gồ, số mét, số bộ liên kết và báo giá trọn hệ trong 24 giờ; xà gồ được cắt theo bước kèo, khoan lỗ sẵn, kèm bộ liên kết inox 304 và nắp bịt đầu. Văn phòng miền Bắc của Santiago FRP: 26 Liễu Giai, phường Ngọc Hà, TP Hà Nội. Xem các mã ở dòng xà gồ SF.
Nguồn tham khảo
- Dự thảo Sửa đổi 1 QCVN 02:2022/BXD, Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, bản tháng 6/2026 (đang lấy ý kiến). Santiago đếm số xã, phường theo vùng từ bảng phụ lục của dự thảo.
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (có hiệu lực từ 1/7/2025).
Câu hỏi thường gặp
Ninh Bình thuộc vùng gió nào?
Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Ninh Bình có 45 xã, phường vùng gió III và 84 vùng IV. Nên tra đúng tên xã, phường để chọn cỡ xà gồ.
Phường Đông A (Ninh Bình) thuộc vùng gió nào?
Phường Đông A, Ninh Bình, thuộc vùng gió IV, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 155 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-160, bước kèo 4 m dùng SF-220.
Mua xà gồ nhựa composite ở Hà Nam liên hệ ở đâu?
Từ 1/7/2025, Hà Nam thuộc Ninh Bình. Khách ở Hà Nam gọi hoặc nhắn Zalo số miền Bắc của Santiago FRP, 0901128278, kèm bước kèo và tên xã, phường để nhận báo giá trọn hệ trong 24 giờ.
Bước kèo 3 m ở Ninh Bình dùng xà gồ composite cỡ nào?
Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m ở Ninh Bình thì vùng III dùng SF-120, vùng IV dùng SF-160. Hàng xà gồ ở mép mái nên lớn hơn một cỡ.
