Xà gồ (đòn tay) tiếng Anh là purlin, vì kèo là roof truss, cầu phong là rafter, li tô là batten, xà gồ vách là girt. Xà gồ composite FRP gọi là FRP purlin hoặc GRP purlin; thanh làm theo phương pháp kéo đùn gọi là pultruded profile.
Bảng từ vựng mái nhà Việt – Anh
Các thuật ngữ mái nhà hay gặp trên bản vẽ và catalogue:


| Tiếng Việt | Tiếng Anh | Ghi chú |
|---|---|---|
| Xà gồ, đòn tay | Purlin | Thanh ngang đỡ tấm lợp |
| Xà gồ chữ C, chữ Z | C-purlin, Z-purlin | Tiết diện hở |
| Xà gồ vách | Girt, side rail | Thanh ngang đỡ tấm vách |
| Vì kèo | Roof truss | Khung chính của mái |
| Cầu phong | Rafter | Thanh theo chiều dốc mái |
| Li tô | Batten | Thanh nhỏ đỡ viên ngói |
| Giằng xà gồ | Sag rod | Ty nối các hàng xà gồ |
| Bước kèo | Truss spacing, bay | Khoảng cách hai vì kèo |
| Khẩu độ | Span | Bề rộng vượt qua |
| Tấm lợp | Roofing sheet | Tôn, tấm nhựa |
| Úp nóc | Ridge cap | Tấm che đỉnh mái |
| Máng xối | Gutter | Rãnh thoát nước mái |
| Diềm mái | Fascia | Tấm che mép mái |
| Mái đua | Eave overhang | Phần mái chìa ra |
| Đầu hồi | Gable end | Hai đầu nhà mái dốc |
| Độ võng | Deflection | Ví dụ giới hạn L/200 |
| Vùng gió | Wind zone | Việt Nam có 5 vùng I – V |
| Áp lực gió | Wind pressure | Đơn vị daN/m² hoặc kPa |
| Kéo đùn | Pultrusion | Cách làm thanh FRP |
| Nhựa gia cường sợi | Fibre reinforced polymer (FRP) | Composite FRP |
FRP purlin và GRP purlin có giống nhau không?
FRP purlin và GRP purlin là một loại: FRP (fibre reinforced polymer) là tên chung cho nhựa gia cường sợi, GRP (glass reinforced plastic) là cách gọi ở Anh cho nhựa gia cường sợi thủy tinh. Xà gồ composite Santiago là GRP, tức FRP dùng sợi thủy tinh. Các tên gọi được giải thích ở bài composite, FRP, GRP khác nhau thế nào.

Dùng từ tiếng Anh nào khi tìm tài liệu về xà gồ composite?
Khi tìm tài liệu nước ngoài về xà gồ composite, nên dùng các cụm FRP purlin, pultruded FRP profile, GRP section, kèm deflection, span table hoặc corrosion resistant roof. Tiêu chuẩn châu Âu về thanh kéo đùn là EN 13706. Bảng tra bước kèo cho điều kiện Việt Nam có ở bài cách chọn cỡ xà gồ composite.

Nguồn tham khảo
- EN 13706, Reinforced plastics composites, Specifications for pultruded profiles (gồm 3 phần).
Câu hỏi thường gặp
Xà gồ tiếng Anh là gì?
Xà gồ (đòn tay) tiếng Anh là purlin. Xà gồ chữ C là C-purlin, xà gồ chữ Z là Z-purlin, xà gồ composite là FRP purlin hoặc GRP purlin.
Vì kèo tiếng Anh là gì?
Vì kèo tiếng Anh là roof truss; vì kèo thép là steel roof truss. Khoảng cách giữa hai vì kèo là truss spacing.
Li tô tiếng Anh là gì?
Li tô tiếng Anh là batten (tile batten), thanh nhỏ nằm ngang đỡ viên ngói.
