Xà gồ nhựa composite tại Thanh Hóa: vùng gió 166 xã, phường và cỡ nên dùng

Cập nhật 05/10/2026 · Santiago FRP

Xà gồ nhựa composite (FRP) tại Thanh Hóa: vùng gió của 166 xã, phường, cỡ xà gồ SF-60 đến SF-220 theo bước kèo, ví dụ tính vật tư và số Zalo miền Trung 0931128428.

Xà gồ nhựa composite tại Thanh Hóa chọn theo bước kèo và vùng gió của từng xã, phường. Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Thanh Hóa có 24 xã, phường vùng gió I, 49 vùng II, 50 vùng III và 43 vùng IV. Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m thì vùng I dùng SF-100, vùng II và III dùng SF-120, vùng IV dùng SF-160.

Thanh Hóa thuộc vùng gió nào?

Thanh Hóa có xã, phường thuộc vùng gió I, II, III và IV; nhiều nhất là vùng III với 50 trên 166 xã, phường. Số liệu theo từng vùng:

Vùng gióÁp lực gió W0 (daN/m²)Số xã, phườngTỷ lệ
I6524khoảng 14%
II9549khoảng 30%
III12550khoảng 30%
IV15543khoảng 26%

24 xã, phường vùng I có tên trong bảng tra cuối bài. 49 xã, phường vùng II có tên trong bảng tra cuối bài. 43 xã, phường vùng IV có tên trong bảng tra cuối bài. Mái ở xã, phường vùng IV cần xà gồ lớn hơn và bắt vít dày hơn ở mép mái; xem gió bão tốc mái bắt đầu từ đâu.

Chọn cỡ xà gồ composite ở Thanh Hóa theo bước kèo

Cỡ xà gồ composite ở Thanh Hóa là mã nhỏ nhất có bước kèo tối đa lớn hơn hoặc bằng bước kèo thực tế, đọc ở cột vùng gió của xã:

Bước kèoVùng IVùng IIVùng IIIVùng IV
1,5 mSF-60SF-60SF-80SF-80
2,0 mSF-80SF-80SF-80SF-100
2,5 mSF-80SF-100SF-100SF-120
3,0 mSF-100SF-120SF-120SF-160
3,5 mSF-120SF-120SF-160SF-160
4,0 mSF-120SF-160SF-160SF-220
5,0 mSF-160SF-220SF-220SF-220
6,0 mSF-220SF-220Thêm kèo phụThêm kèo phụ

Điều kiện của bảng: mái tôn nhựa hoặc ngói nhựa, xà gồ gác đơn giữa hai vì kèo, cách nhau 660 mm, độ võng giới hạn L/200; bảng đang được kỹ sư kết cấu thẩm tra. Hàng xà gồ trong dải 1,5 m dọc mép mái nên lớn hơn một cỡ. Đặt xà gồ khác 660 mm thì tra bảng ở bài khoảng cách xà gồ mái tôn.

Mái 600 m² ở Thanh Hóa cần bao nhiêu xà gồ?

Một mái nhà kho, trại nuôi gần biển rộng 600 m² ở xã vùng gió III của Thanh Hóa, bước kèo 3 m, xà gồ cách 660 mm, dùng SF-120 (bắc tối đa 3,2 m): cần khoảng 910 m xà gồ, nặng khoảng 2.150 kg, và khoảng 303 bộ liên kết inox 304. Cùng mái đó ở xã vùng IV thì dùng SF-160, nặng khoảng 3.270 kg. Cách tính ở bài mái tôn cần bao nhiêu xà gồ.

Tra vùng gió từng xã, phường của Thanh Hóa

Vùng gió và mã xà gồ gợi ý cho cả 166 xã, phường của Thanh Hóa có trong bảng dưới. Trên điện thoại, dùng chức năng tìm trong trang để tìm nhanh tên xã, hoặc gõ tên xã vào ô tra trên trang chủ.

Xã, phườngVùng gióKèo 2 mKèo 3 mKèo 4 m
Phường Bỉm SơnIVSF-100SF-160SF-220
Phường Đào Duy TừIVSF-100SF-160SF-220
Phường Đông QuangIIISF-80SF-120SF-160
Phường Đông SơnIIISF-80SF-120SF-160
Phường Đông TiếnIIISF-80SF-120SF-160
Phường Hạc ThànhIVSF-100SF-160SF-220
Phường Hải BìnhIVSF-100SF-160SF-220
Phường Hải LĩnhIVSF-100SF-160SF-220
Phường Hàm RồngIVSF-100SF-160SF-220
Phường Nam Sầm SơnIVSF-100SF-160SF-220
Phường Nghi SơnIVSF-100SF-160SF-220
Phường Ngọc SơnIVSF-100SF-160SF-220
Phường Nguyệt ViênIVSF-100SF-160SF-220
Phường Quảng PhúIVSF-100SF-160SF-220
Phường Quang TrungIVSF-100SF-160SF-220
Phường Sầm SơnIVSF-100SF-160SF-220
Phường Tân DânIVSF-100SF-160SF-220
Phường Tĩnh GiaIVSF-100SF-160SF-220
Phường Trúc LâmIVSF-100SF-160SF-220
Xã An NôngIIISF-80SF-120SF-160
Xã Ba ĐìnhIVSF-100SF-160SF-220
Xã Bá ThướcIISF-80SF-120SF-160
Xã Bát MọtIISF-80SF-120SF-160
Xã Biện ThượngIIISF-80SF-120SF-160
Xã Các SơnIVSF-100SF-160SF-220
Xã Cẩm TânIISF-80SF-120SF-160
Xã Cẩm TúIISF-80SF-120SF-160
Xã Cẩm ThạchIISF-80SF-120SF-160
Xã Cẩm ThủyIISF-80SF-120SF-160
Xã Cẩm VânIISF-80SF-120SF-160
Xã Cổ LũngIISF-80SF-120SF-160
Xã Công ChínhIIISF-80SF-120SF-160
Xã Điền LưIISF-80SF-120SF-160
Xã Điền QuangIISF-80SF-120SF-160
Xã Định HòaIIISF-80SF-120SF-160
Xã Định TânIIISF-80SF-120SF-160
Xã Đồng LươngIISF-80SF-120SF-160
Xã Đồng TiếnIIISF-80SF-120SF-160
Xã Đông ThànhIVSF-100SF-160SF-220
Xã Giao AnIISF-80SF-120SF-160
Xã Hà LongIIISF-80SF-120SF-160
Xã Hà TrungIIISF-80SF-120SF-160
Xã Hậu LộcIVSF-100SF-160SF-220
Xã Hiền KiệtISF-80SF-100SF-120
Xã Hoa LộcIVSF-100SF-160SF-220
Xã Hóa QuỳIISF-80SF-120SF-160
Xã Hoạt GiangIIISF-80SF-120SF-160
Xã Hoằng ChâuIVSF-100SF-160SF-220
Xã Hoằng GiangIVSF-100SF-160SF-220
Xã Hoằng HóaIVSF-100SF-160SF-220
Xã Hoằng LộcIVSF-100SF-160SF-220
Xã Hoằng PhúIVSF-100SF-160SF-220
Xã Hoằng SơnIVSF-100SF-160SF-220
Xã Hoằng TiếnIVSF-100SF-160SF-220
Xã Hoằng ThanhIVSF-100SF-160SF-220
Xã Hồ VươngIVSF-100SF-160SF-220
Xã Hồi XuânISF-80SF-100SF-120
Xã Hợp TiếnIIISF-80SF-120SF-160
Xã Kiên ThọIISF-80SF-120SF-160
Xã Kim TânIIISF-80SF-120SF-160
Xã Lam SơnIISF-80SF-120SF-160
Xã Linh SơnIISF-80SF-120SF-160
Xã Lĩnh ToạiIVSF-100SF-160SF-220
Xã Luận ThànhIISF-80SF-120SF-160
Xã Lương SơnIISF-80SF-120SF-160
Xã Lưu VệIVSF-100SF-160SF-220
Xã Mậu LâmIISF-80SF-120SF-160
Xã Minh SơnIISF-80SF-120SF-160
Xã Mường ChanhISF-80SF-100SF-120
Xã Mường LátISF-80SF-100SF-120
Xã Mường LýISF-80SF-100SF-120
Xã Mường MìnISF-80SF-100SF-120
Xã Na MèoISF-80SF-100SF-120
Xã Nam XuânISF-80SF-100SF-120
Xã Nông CốngIIISF-80SF-120SF-160
Xã Nga AnIVSF-100SF-160SF-220
Xã Nga SơnIVSF-100SF-160SF-220
Xã Nga ThắngIVSF-100SF-160SF-220
Xã Ngọc LặcIISF-80SF-120SF-160
Xã Ngọc LiênIISF-80SF-120SF-160
Xã Ngọc TrạoIIISF-80SF-120SF-160
Xã Nguyệt ẤnIISF-80SF-120SF-160
Xã Nhi SơnISF-80SF-100SF-120
Xã Như ThanhIISF-80SF-120SF-160
Xã Như XuânIISF-80SF-120SF-160
Xã Pù LuôngIISF-80SF-120SF-160
Xã Pù NhiISF-80SF-100SF-120
Xã Phú LệISF-80SF-100SF-120
Xã Phú XuânISF-80SF-100SF-120
Xã Quan SơnISF-80SF-100SF-120
Xã Quảng BìnhIVSF-100SF-160SF-220
Xã Quang ChiểuISF-80SF-100SF-120
Xã Quảng ChínhIVSF-100SF-160SF-220
Xã Quảng NinhIVSF-100SF-160SF-220
Xã Quảng NgọcIIISF-80SF-120SF-160
Xã Quảng YênIIISF-80SF-120SF-160
Xã Quý LộcIIISF-80SF-120SF-160
Xã Quý LươngIISF-80SF-120SF-160
Xã Sao VàngIIISF-80SF-120SF-160
Xã Sơn ĐiệnISF-80SF-100SF-120
Xã Sơn ThủyISF-80SF-100SF-120
Xã Tam ChungISF-80SF-100SF-120
Xã Tam LưISF-80SF-100SF-120
Xã Tam ThanhISF-80SF-100SF-120
Xã Tân NinhIIISF-80SF-120SF-160
Xã Tân TiếnIVSF-100SF-160SF-220
Xã Tân ThànhIISF-80SF-120SF-160
Xã Tây ĐôIIISF-80SF-120SF-160
Xã Tiên TrangIVSF-100SF-160SF-220
Xã Tống SơnIIISF-80SF-120SF-160
Xã Tượng LĩnhIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thạch BìnhIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thạch LậpIISF-80SF-120SF-160
Xã Thạch QuảngIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thanh KỳIISF-80SF-120SF-160
Xã Thanh PhongIISF-80SF-120SF-160
Xã Thanh QuânIISF-80SF-120SF-160
Xã Thành VinhIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thăng BìnhIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thắng LộcIISF-80SF-120SF-160
Xã Thắng LợiIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thiên PhủISF-80SF-100SF-120
Xã Thiết ỐngIISF-80SF-120SF-160
Xã Thiệu HóaIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thiệu QuangIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thiệu TiếnIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thiệu ToánIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thiệu TrungIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thọ BìnhIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thọ LậpIISF-80SF-120SF-160
Xã Thọ LongIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thọ NgọcIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thọ PhúIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thọ XuânIIISF-80SF-120SF-160
Xã Thượng NinhIISF-80SF-120SF-160
Xã Thường XuânIISF-80SF-120SF-160
Xã Triệu LộcIVSF-100SF-160SF-220
Xã Triệu SơnIIISF-80SF-120SF-160
Xã Trung ChínhIIISF-80SF-120SF-160
Xã Trung HạISF-80SF-100SF-120
Xã Trung LýISF-80SF-100SF-120
Xã Trung SơnISF-80SF-100SF-120
Xã Trung ThànhISF-80SF-100SF-120
Xã Trường LâmIVSF-100SF-160SF-220
Xã Trường VănIIISF-80SF-120SF-160
Xã Vạn LộcIVSF-100SF-160SF-220
Xã Vạn XuânIISF-80SF-120SF-160
Xã Văn NhoIISF-80SF-120SF-160
Xã Văn PhúIISF-80SF-120SF-160
Xã Vân DuIIISF-80SF-120SF-160
Xã Vĩnh LộcIIISF-80SF-120SF-160
Xã Xuân BìnhIISF-80SF-120SF-160
Xã Xuân ChinhIISF-80SF-120SF-160
Xã Xuân DuIISF-80SF-120SF-160
Xã Xuân HòaIISF-80SF-120SF-160
Xã Xuân LậpIIISF-80SF-120SF-160
Xã Xuân TínIIISF-80SF-120SF-160
Xã Xuân TháiIISF-80SF-120SF-160
Xã Yên ĐịnhIIISF-80SF-120SF-160
Xã Yên KhươngIISF-80SF-120SF-160
Xã Yên NinhIIISF-80SF-120SF-160
Xã Yên NhânIISF-80SF-120SF-160
Xã Yên PhúIIISF-80SF-120SF-160
Xã Yên ThắngIISF-80SF-120SF-160
Xã Yên ThọIISF-80SF-120SF-160
Xã Yên TrườngIIISF-80SF-120SF-160

Mái nào ở Thanh Hóa nên dùng xà gồ composite?

Ở Thanh Hóa, xà gồ composite đáng dùng nhất cho mái nhà ven biển, ao tôm, kho cá, trại chăn nuôi và xưởng có hóa chất, nơi hơi muối, amoniac làm xà gồ thép rỉ nhanh. Nhà khô ráo xa biển thì xà gồ thép mạ kẽm rẻ hơn và đủ dùng. Đọc thêm mái nhà ven biển và mái trại chăn nuôi.

Đặt xà gồ composite ở Thanh Hóa thế nào?

Khách ở Thanh Hóa gửi bước kèo, diện tích hoặc chiều dài mái và tên xã, phường qua Zalo hoặc gọi số miền Trung 0931128428. Santiago tính mã xà gồ, số mét, số bộ liên kết và báo giá trọn hệ trong 24 giờ; xà gồ được cắt theo bước kèo, khoan lỗ sẵn, kèm bộ liên kết inox 304 và nắp bịt đầu. Văn phòng miền Trung của Santiago FRP: 39 Đỗ Nhuận, phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng. Xem các mã ở dòng xà gồ SF.

Nguồn tham khảo

  • Dự thảo Sửa đổi 1 QCVN 02:2022/BXD, Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, bản tháng 6/2026 (đang lấy ý kiến). Santiago đếm số xã, phường theo vùng từ bảng phụ lục của dự thảo.

Câu hỏi thường gặp

Thanh Hóa thuộc vùng gió nào?

Theo dự thảo sửa đổi QCVN 02:2022/BXD, Thanh Hóa có 24 xã, phường vùng gió I, 49 vùng II, 50 vùng III và 43 vùng IV. Nên tra đúng tên xã, phường để chọn cỡ xà gồ.

Phường Đông Quang (Thanh Hóa) thuộc vùng gió nào?

Phường Đông Quang, Thanh Hóa, thuộc vùng gió III, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 125 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-120, bước kèo 4 m dùng SF-160.

Phường Bỉm Sơn (Thanh Hóa) thuộc vùng gió nào?

Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, thuộc vùng gió IV, áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 155 daN/m². Với mái tôn nhựa, xà gồ cách 660 mm, bước kèo 3 m dùng SF-160, bước kèo 4 m dùng SF-220.

Mua xà gồ nhựa composite ở Thanh Hóa liên hệ ở đâu?

Khách ở Thanh Hóa gọi hoặc nhắn Zalo số miền Trung của Santiago FRP, 0931128428, kèm bước kèo và tên xã, phường để nhận báo giá trọn hệ trong 24 giờ.

Bước kèo 3 m ở Thanh Hóa dùng xà gồ composite cỡ nào?

Với mái tôn nhựa, xà gồ cách nhau 660 mm, bước kèo 3 m ở Thanh Hóa thì vùng I dùng SF-100, vùng II và III dùng SF-120, vùng IV dùng SF-160. Hàng xà gồ ở mép mái nên lớn hơn một cỡ.

Cần xà gồ cho mái ở Thanh Hóa?

Gửi bước kèo và tên xã, phường, Santiago tính mã xà gồ, số lượng và báo giá trọn hệ trong 24 giờ.

Liên hệ báo giá

Để lại thông tin, Santiago gọi tư vấn ngay

Bạn hãy điền thông tin đầy đủ, Santiago sẽ gọi tư vấn bạn ngay nhé.

Hoặc gọi, nhắn Zalo theo khu vực

Miền Nam

0932 411 006

Miền Trung

0931 128 428

Miền Bắc

0901 128 278